M. Reus
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2012~ |
|
| 2012~2024 |
|
| 2009~2012 |
|
| 2008~2009 | 로트바이스 알렌 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
M. Reus | 29 | 117 | 115 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 29 | 116 | 115 |
|
|
RW
|
M. Reus | 27 | 113 | 112 |
|
|
LW
|
M. Reus | 26 | 111 | 111 |
|
|
LW
|
M. Reus | 26 | 110 | 110 |
|
|
LW
|
M. Reus | 25 | 108 | 104 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 23 | 106 | 100 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 22 | 101 | 94 |
|
|
LM
|
M. Reus | 20 | 97 | 94 |
|
|
LW
|
M. Reus | 17 | 96 | 83 |
|
|
LM
|
M. Reus | 19 | 103 | 78 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 17 | 94 | 79 |
|
|
RW
|
M. Reus | 17 | 94 | 83 |
|
|
CF
|
M. Reus | 18 | 93 | 89 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 16 | 91 | 88 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 16 | 91 | 76 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 16 | 90 | 75 |
|
|
LM
|
M. Reus | 16 | 89 | 93 |
|
|
RW
|
M. Reus | 16 | 94 | 78 |
|
|
RW
|
M. Reus | 16 | 92 | 79 |
|
|
LW
|
M. Reus | 15 | 96 | 85 |
|
|
LW
|
M. Reus | 15 | 92 | 77 |
|
|
LW
|
M. Reus | 15 | 86 | 67 |
|
|
LW
|
M. Reus | 16 | 88 | 71 |
|
|
LM
|
M. Reus | 10 | 73 | 61 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của M. Reus GRU được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, M. Reus GRU thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của M. Reus GRU được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus