25 FCO Superchampions League

P. Nedvěd

RW 119
LB 117
25FSL Czech Republic 30.8.1972 (54) 28 177cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Nedvěd
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 113
Chuyền bóng 114
Rê bóng 117
Phòng thủ 97
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 113 115 115 115 115 114 107 109 107 102 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 107 109 107 102 31
Tốc độ 117
Tăng tốc 116
Dứt điểm 112
Lực sút 117
Sút xa 119
Chọn vị trí 114
Vô lê 107
Penalty 101
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 116
Chuyền dài 114
Đá phạt 114
Sút xoáy 115
Rê bóng 118
Giữ bóng 118
Khéo léo 115
Thăng bằng 119
Phản ứng 113
Kèm người 93
Lấy bóng 98
Cắt bóng 103
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 92
Sức mạnh 102
Thể lực 122
Quyết đoán 115
Nhảy 98
Bình tĩnh 119
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 24
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 21
3330
Chỉ số ẩn: › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Cứng như thép
Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001 - 2009 Juventus
1996 - 2001 Latium
1992 - 1996 AC Sparta Praha
1991 - 1992 Dukla Praha
1990 - 1991 FC Viktoria Plzeň
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
P. Nedvěd 32 121 129 So sánh
LM
P. Nedvěd 31 120 126 So sánh
RB
P. Nedvěd 30 118 123 So sánh
LW
P. Nedvěd 29 117 123 So sánh
LM
P. Nedvěd 29 116 122 So sánh
CAM
P. Nedvěd 28 115 120 So sánh
CF
P. Nedvěd 27 113 119 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 111 120 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 110 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 25 108 115 So sánh
CF
P. Nedvěd 24 106 113 So sánh
CAM
P. Nedvěd 24 105 111 So sánh
CM
P. Nedvěd 23 104 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 22 102 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 20 97 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 96 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 95 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 18 93 101 So sánh
CAM
P. Nedvěd 18 91 94 So sánh
LM
P. Nedvěd 16 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Nedvěd 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Nedvěd 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Nedvěd 25FSL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.