Ballon d'Or

P. Nedvěd

CAM 115
LM 115
BDO Czech Republic 30.8.1972 (54) 28 177cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Nedvěd
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 114
Chuyền bóng 115
Rê bóng 116
Phòng thủ 101
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 113 115 115 115 115 114 109 110 108 104 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 109 110 108 104 33
Tốc độ 118
Tăng tốc 118
Dứt điểm 111
Lực sút 121
Sút xa 121
Chọn vị trí 114
Vô lê 108
Penalty 103
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 119
Chuyền dài 115
Đá phạt 116
Sút xoáy 113
Rê bóng 117
Giữ bóng 115
Khéo léo 117
Thăng bằng 121
Phản ứng 114
Kèm người 101
Lấy bóng 101
Cắt bóng 104
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 95
Sức mạnh 106
Thể lực 120
Quyết đoán 119
Nhảy 103
Bình tĩnh 120
TM đổ người 23
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 24
3381
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Nỗ lực đến cùng
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001~2009 Juventus F.C
1996~2001 Latium
1992~1996 Sparta Praha
1991~1992 두클라 프라하
1990~1991 Victoria Plzen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
P. Nedvěd 32 121 129 So sánh
LM
P. Nedvěd 31 120 126 So sánh
RB
P. Nedvěd 30 118 123 So sánh
LW
P. Nedvěd 29 117 123 So sánh
LM
P. Nedvěd 29 116 122 So sánh
RW
P. Nedvěd 28 119 122 So sánh
CF
P. Nedvěd 27 113 119 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 111 120 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 110 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 25 108 115 So sánh
CF
P. Nedvěd 24 106 113 So sánh
CAM
P. Nedvěd 24 105 111 So sánh
CM
P. Nedvěd 23 104 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 22 102 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 20 97 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 96 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 95 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 18 93 101 So sánh
CAM
P. Nedvěd 18 91 94 So sánh
LM
P. Nedvěd 16 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Nedvěd BDO được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Nedvěd BDO thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Nedvěd BDO được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.