Back to Back

P. Nedvěd

CF 106
LM 106
BTB Czech Republic 30.8.1972 (54) 24 177cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Nedvěd
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 103
Chuyền bóng 105
Rê bóng 107
Phòng thủ 89
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 103 105 105 105 106 104 99 100 98 93 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 99 100 98 93 26
Tốc độ 108
Tăng tốc 107
Dứt điểm 100
Lực sút 109
Sút xa 108
Chọn vị trí 106
Vô lê 102
Penalty 97
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 108
Chuyền dài 105
Đá phạt 99
Sút xoáy 105
Rê bóng 107
Giữ bóng 108
Khéo léo 107
Thăng bằng 110
Phản ứng 103
Kèm người 83
Lấy bóng 92
Cắt bóng 95
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 83
Sức mạnh 93
Thể lực 113
Quyết đoán 103
Nhảy 92
Bình tĩnh 109
TM đổ người 13
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 21
3044
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Cứng như thép
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001 - 2009 Juventus F.C
1996 - 2001 Latium
1992 - 1996 AC Sparta Praha
1991 - 1992 Dukla Praha
1990 - 1991 FC Viktoria Plzeň
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
P. Nedvěd 32 121 129 So sánh
LM
P. Nedvěd 31 120 126 So sánh
RB
P. Nedvěd 30 118 123 So sánh
LW
P. Nedvěd 29 117 123 So sánh
LM
P. Nedvěd 29 116 122 So sánh
CAM
P. Nedvěd 28 115 120 So sánh
RW
P. Nedvěd 28 119 122 So sánh
CF
P. Nedvěd 27 113 119 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 111 120 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 110 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 25 108 115 So sánh
CAM
P. Nedvěd 24 105 111 So sánh
CM
P. Nedvěd 23 104 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 22 102 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 20 97 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 96 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 95 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 18 93 101 So sánh
CAM
P. Nedvěd 18 91 94 So sánh
LM
P. Nedvěd 16 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Nedvěd BTB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Nedvěd BTB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Nedvěd BTB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.