National Hero Debut

P. Nedvěd

LM 82
CAM 82
NHD Czech Republic 30.8.1972 (54) 16 177cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Nedvěd
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 76
Sút bóng 81
Chuyền bóng 83
Rê bóng 83
Phòng thủ 72
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 80 82 82 82 82 82 79 78 77 75 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 79 78 77 75 20
Tốc độ 77
Tăng tốc 75
Dứt điểm 77
Lực sút 87
Sút xa 86
Chọn vị trí 82
Vô lê 83
Penalty 80
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 83
Chuyền dài 83
Đá phạt 86
Sút xoáy 86
Rê bóng 85
Giữ bóng 84
Khéo léo 80
Thăng bằng 77
Phản ứng 84
Kèm người 62
Lấy bóng 75
Cắt bóng 83
Đánh đầu 77
Xoạc bóng 72
Sức mạnh 74
Thể lực 79
Quyết đoán 84
Nhảy 69
Bình tĩnh 83
TM đổ người 12
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 17
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 12
2386
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001~2009 Juventus F.C
1996~2001 Latium
1992~1996 Sparta Praha
1991~1992 두클라 프라하
1990~1991 Victoria Plzen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
P. Nedvěd 32 121 129 So sánh
LM
P. Nedvěd 31 120 126 So sánh
RB
P. Nedvěd 30 118 123 So sánh
LW
P. Nedvěd 29 117 123 So sánh
LM
P. Nedvěd 29 116 122 So sánh
CAM
P. Nedvěd 28 115 120 So sánh
RW
P. Nedvěd 28 119 122 So sánh
CF
P. Nedvěd 27 113 119 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 111 120 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 110 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 25 108 115 So sánh
CF
P. Nedvěd 24 106 113 So sánh
CAM
P. Nedvěd 24 105 111 So sánh
CM
P. Nedvěd 23 104 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 22 102 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 20 97 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 96 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 95 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 18 93 101 So sánh
CAM
P. Nedvěd 18 91 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Nedvěd NHD được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Nedvěd NHD thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Nedvěd NHD được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.