LEGENDARY NUMBERS

P. Nedvěd

LM 108
CAM 108
LN Czech Republic 30.8.1972 (54) 25 177cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Nedvěd
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 106
Chuyền bóng 107
Rê bóng 110
Phòng thủ 90
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 106 108 108 108 108 107 100 102 100 95 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 100 102 100 95 24
Tốc độ 110
Tăng tốc 109
Dứt điểm 105
Lực sút 110
Sút xa 112
Chọn vị trí 107
Vô lê 100
Penalty 94
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 109
Chuyền dài 107
Đá phạt 107
Sút xoáy 108
Rê bóng 111
Giữ bóng 111
Khéo léo 108
Thăng bằng 112
Phản ứng 106
Kèm người 86
Lấy bóng 91
Cắt bóng 96
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 85
Sức mạnh 95
Thể lực 115
Quyết đoán 108
Nhảy 91
Bình tĩnh 112
TM đổ người 14
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 17
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 14
3092
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Nỗ lực đến cùng
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001~2009 Juventus F.C
1996~2001 Latium
1992~1996 Sparta Praha
1991~1992 두클라 프라하
1990~1991 Victoria Plzen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
P. Nedvěd 32 121 129 So sánh
LM
P. Nedvěd 31 120 126 So sánh
RB
P. Nedvěd 30 118 123 So sánh
LW
P. Nedvěd 29 117 123 So sánh
LM
P. Nedvěd 29 116 122 So sánh
CAM
P. Nedvěd 28 115 120 So sánh
RW
P. Nedvěd 28 119 122 So sánh
CF
P. Nedvěd 27 113 119 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 111 120 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 110 110 So sánh
CF
P. Nedvěd 24 106 113 So sánh
CAM
P. Nedvěd 24 105 111 So sánh
CM
P. Nedvěd 23 104 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 22 102 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 20 97 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 96 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 95 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 18 93 101 So sánh
CAM
P. Nedvěd 18 91 94 So sánh
LM
P. Nedvěd 16 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Nedvěd LN được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Nedvěd LN thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Nedvěd LN được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.