P. Nedvěd
Người không phổi
Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.
Sút và tạt má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2001 - 2009 | Juventus |
| 1996 - 2001 | Latium |
| 1992 - 1996 | AC Sparta Praha |
| 1991 - 1992 | Dukla Praha |
| 1990 - 1991 | FC Viktoria Plzeň |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
P. Nedvěd | 32 | 121 | 129 |
|
|
RB
|
P. Nedvěd | 30 | 118 | 123 |
|
|
LW
|
P. Nedvěd | 29 | 117 | 123 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 29 | 116 | 122 |
|
|
CAM
|
P. Nedvěd | 28 | 115 | 120 |
|
|
RW
|
P. Nedvěd | 28 | 119 | 122 |
|
|
CF
|
P. Nedvěd | 27 | 113 | 119 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 26 | 111 | 120 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 26 | 110 | 110 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 25 | 108 | 115 |
|
|
CF
|
P. Nedvěd | 24 | 106 | 113 |
|
|
CAM
|
P. Nedvěd | 24 | 105 | 111 |
|
|
CM
|
P. Nedvěd | 23 | 104 | 108 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 22 | 102 | 110 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 20 | 97 | 104 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 19 | 96 | 108 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 19 | 95 | 104 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 18 | 93 | 101 |
|
|
CAM
|
P. Nedvěd | 18 | 91 | 94 |
|
|
LM
|
P. Nedvěd | 16 | 82 | 79 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
P. Nedvěd SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của P. Nedvěd SPT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, P. Nedvěd SPT thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd
P. Nedvěd