Spartan

P. Nedvěd

LM 120
RW 119
SPT Czech Republic 30.8.1972 (54) 31 177cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Nedvěd
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 118
Chuyền bóng 120
Rê bóng 119
Phòng thủ 109
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 118 120 120 120 120 119 116 116 115 112 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 116 116 115 112 33
Tốc độ 122
Tăng tốc 121
Dứt điểm 116
Lực sút 124
Sút xa 124
Chọn vị trí 123
Vô lê 110
Penalty 108
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 123
Chuyền dài 119
Đá phạt 118
Sút xoáy 118
Rê bóng 120
Giữ bóng 119
Khéo léo 121
Thăng bằng 123
Phản ứng 119
Kèm người 106
Lấy bóng 114
Cắt bóng 114
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 100
Sức mạnh 111
Thể lực 126
Quyết đoán 126
Nhảy 107
Bình tĩnh 123
TM đổ người 22
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 27
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
3523
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001 - 2009 Juventus
1996 - 2001 Latium
1992 - 1996 AC Sparta Praha
1991 - 1992 Dukla Praha
1990 - 1991 FC Viktoria Plzeň
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
P. Nedvěd 32 121 129 So sánh
RB
P. Nedvěd 30 118 123 So sánh
LW
P. Nedvěd 29 117 123 So sánh
LM
P. Nedvěd 29 116 122 So sánh
CAM
P. Nedvěd 28 115 120 So sánh
RW
P. Nedvěd 28 119 122 So sánh
CF
P. Nedvěd 27 113 119 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 111 120 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 110 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 25 108 115 So sánh
CF
P. Nedvěd 24 106 113 So sánh
CAM
P. Nedvěd 24 105 111 So sánh
CM
P. Nedvěd 23 104 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 22 102 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 20 97 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 96 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 95 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 18 93 101 So sánh
CAM
P. Nedvěd 18 91 94 So sánh
LM
P. Nedvěd 16 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Nedvěd SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Nedvěd SPT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Nedvěd SPT thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.