FAC

P. Nedvěd

LM 116
CM 115
FAC Czech Republic 30.8.1972 (54) 29 177cm 72kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Nedvěd
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 113
Chuyền bóng 116
Rê bóng 117
Phòng thủ 101
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 113 116 116 116 116 115 110 111 109 105 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 110 111 109 105 29
Tốc độ 119
Tăng tốc 119
Dứt điểm 111
Lực sút 119
Sút xa 119
Chọn vị trí 116
Vô lê 107
Penalty 103
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 117
Chuyền dài 116
Đá phạt 114
Sút xoáy 114
Rê bóng 117
Giữ bóng 117
Khéo léo 117
Thăng bằng 119
Phản ứng 116
Kèm người 98
Lấy bóng 103
Cắt bóng 105
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 95
Sức mạnh 106
Thể lực 122
Quyết đoán 119
Nhảy 103
Bình tĩnh 119
TM đổ người 19
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 18
3364
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001~2009 Juventus F.C
1996~2001 Latium
1992~1996 Sparta Praha
1991~1992 두클라 프라하
1990~1991 Victoria Plzen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
P. Nedvěd 32 121 129 So sánh
LM
P. Nedvěd 31 120 126 So sánh
RB
P. Nedvěd 30 118 123 So sánh
LW
P. Nedvěd 29 117 123 So sánh
CAM
P. Nedvěd 28 115 120 So sánh
RW
P. Nedvěd 28 119 122 So sánh
CF
P. Nedvěd 27 113 119 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 111 120 So sánh
LM
P. Nedvěd 26 110 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 25 108 115 So sánh
CF
P. Nedvěd 24 106 113 So sánh
CAM
P. Nedvěd 24 105 111 So sánh
CM
P. Nedvěd 23 104 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 22 102 110 So sánh
LM
P. Nedvěd 20 97 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 96 108 So sánh
LM
P. Nedvěd 19 95 104 So sánh
LM
P. Nedvěd 18 93 101 So sánh
CAM
P. Nedvěd 18 91 94 So sánh
LM
P. Nedvěd 16 82 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Nedvěd FAC được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Nedvěd FAC thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Nedvěd FAC được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.