19 Premium Live Spring

J. Oblak

GK 91
LW 83
19S 7.1.1993 (33) 14 188cm 87kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Oblak
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 94
Chuyền bóng 82
Rê bóng 92
Phòng thủ 59
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 38 41 41 45 43 46 44 41 40 42 91
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
46 44 41 40 42 91
Tốc độ 66
Tăng tốc 51
Dứt điểm 22
Lực sút 32
Sút xa 23
Chọn vị trí 22
Vô lê 24
Penalty 22
Chuyền ngắn 51
Tầm nhìn 70
Tạt bóng 24
Chuyền dài 48
Đá phạt 25
Sút xoáy 24
Rê bóng 23
Giữ bóng 39
Khéo léo 72
Thăng bằng 56
Phản ứng 91
Kèm người 37
Lấy bóng 23
Cắt bóng 29
Đánh đầu 26
Xoạc bóng 29
Sức mạnh 82
Thể lực 49
Quyết đoán 43
Nhảy 82
Bình tĩnh 73
TM đổ người 90
TM bắt bóng 94
TM phát bóng 82
TM phản xạ 92
TM chọn vị trí 93
1709
Chỉ số ẩn: › TM cản tạt bóng › TM ném xa
TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 Atlético de Madrid
2013 - 2014 SL Benfica B
2013 - 2014 SL Benfica
2012 - 2013 Rio Ave FC
2011 - 2012 União de Leiria
2011 - 2011 SL Benfica B
2011 - 2011 SL Benfica
2011 - 2011 S.C. Olhanense
2010 - 2011 SC Beira Mar
2009 - 2010 NK Olimpija Ljubljana
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
J. Oblak 26 118 82 So sánh
CDM
J. Oblak 26 118 77 So sánh
GK
J. Oblak 25 115 78 So sánh
GK
J. Oblak 22 113 71 So sánh
GK
J. Oblak 23 111 70 So sánh
GK
J. Oblak 22 110 68 So sánh
GK
J. Oblak 21 110 68 So sánh
GK
J. Oblak 22 109 65 So sánh
LB
J. Oblak 22 109 66 So sánh
GK
J. Oblak 20 104 67 So sánh
GK
J. Oblak 17 101 60 So sánh
GK
J. Oblak 18 101 62 So sánh
GK
J. Oblak 16 100 61 So sánh
GK
J. Oblak 18 99 60 So sánh
GK
J. Oblak 16 96 55 So sánh
GK
J. Oblak 16 95 44 So sánh
GK
J. Oblak 16 94 52 So sánh
GK
J. Oblak 16 94 43 So sánh
GK
J. Oblak 15 93 51 So sánh
GK
J. Oblak 16 92 46 So sánh
GK
J. Oblak 14 90 48 So sánh
LW
J. Oblak 13 92 48 So sánh
GK
J. Oblak 13 87 44 So sánh
LW
J. Oblak 15 88 45 So sánh
GK
J. Oblak 12 83 43 So sánh
GK
J. Oblak 10 79 40 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Oblak 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Oblak 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Oblak 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.