Decade

J. Oblak

GK 111
DC Slovenian 7.1.1993 (33) 23 188cm 87kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Oblak
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 77
TM Đổ người 109
TM Bắt bóng 115
TM Phát bóng 99
TM Phản xạ 114
TM Chọn vị trí 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 52 55 55 59 57 60 59 56 55 56 111
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
60 59 56 55 56 111
Tốc độ 76
Tăng tốc 79
Dứt điểm 33
Lực sút 56
Sút xa 40
Chọn vị trí 34
Vô lê 32
Penalty 34
Chuyền ngắn 61
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 34
Chuyền dài 59
Đá phạt 34
Sút xoáy 41
Rê bóng 36
Giữ bóng 54
Khéo léo 105
Thăng bằng 95
Phản ứng 111
Kèm người 58
Lấy bóng 36
Cắt bóng 47
Đánh đầu 34
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 95
Thể lực 70
Quyết đoán 60
Nhảy 102
Bình tĩnh 100
TM đổ người 109
TM bắt bóng 115
TM phát bóng 99
TM phản xạ 114
TM chọn vị trí 113
2285
Chỉ số ẩn: › TM đấm bóng › TM ném xa › TM đối mặt › TM cản tạt bóng
TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

TM đối mặt

TM đối mặt

Tăng khả năng phản xạ và khép góc của thủ môn trong các pha 1vs1 với tiền đạo.

TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~ Atletico Madrid
2013~2014 SL Benfica
2012~2013
2011~2011 SL Benfica
2011~2012 UD 레이리아
2010~2010 베이라마르
2010~2011 베이라마르
2010~2014 SL Benfica
2009~2010 NK 올림피야 류블랴나
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
J. Oblak 26 118 82 So sánh
CDM
J. Oblak 26 118 77 So sánh
GK
J. Oblak 25 115 78 So sánh
GK
J. Oblak 22 113 71 So sánh
GK
J. Oblak 22 110 68 So sánh
GK
J. Oblak 21 110 68 So sánh
GK
J. Oblak 22 109 65 So sánh
LB
J. Oblak 22 109 66 So sánh
GK
J. Oblak 20 104 67 So sánh
GK
J. Oblak 17 101 60 So sánh
GK
J. Oblak 18 101 62 So sánh
GK
J. Oblak 16 100 61 So sánh
GK
J. Oblak 18 99 60 So sánh
GK
J. Oblak 16 96 55 So sánh
GK
J. Oblak 16 95 44 So sánh
GK
J. Oblak 16 94 52 So sánh
GK
J. Oblak 16 94 43 So sánh
GK
J. Oblak 15 93 51 So sánh
GK
J. Oblak 16 92 46 So sánh
GK
J. Oblak 14 91 49 So sánh
GK
J. Oblak 14 90 48 So sánh
LW
J. Oblak 13 92 48 So sánh
GK
J. Oblak 13 87 44 So sánh
LW
J. Oblak 15 88 45 So sánh
GK
J. Oblak 12 83 43 So sánh
GK
J. Oblak 10 79 40 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Thực tế sử dụng cho thấy J. Oblak DC có khả năng bắt bóng ở mức ở mức tròn vai. Nhìn chung, hiệu quả bắt bóng của thủ môn này còn phụ thuộc khá nhiều vào cách bạn tổ chức hàng phòng ngự và tình huống cụ thể trong trận đấu

Phản xạ của J. Oblak DC được đánh giá là phản xạ kém, chậm chạp. Trong thực tế thi đấu, khả năng cản phá vẫn mang tính tình huống và chịu ảnh hưởng lớn từ thế trận cũng như áp lực từ đối phương.

Khả năng chọn vị trí của J. Oblak DC được nhận xét là ở mức tròn vai. Hiệu quả phòng ngự tổng thể vẫn phụ thuộc nhiều vào lối chơi và cách bạn giữ cự ly đội hình trong suốt trận đấu.