26 Team Of The Nominated

J. Oblak

CDM 118
CM 117
26TN Slovenian 7.1.1993 (33) 26 188cm 87kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Oblak
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 118
Chuyền bóng 105
Rê bóng 121
Phòng thủ 81
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 60 62 63 67 64 68 68 63 63 64 117
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
68 68 63 63 64 117
Tốc độ 81
Tăng tốc 81
Dứt điểm 40
Lực sút 62
Sút xa 45
Chọn vị trí 45
Vô lê 45
Penalty 44
Chuyền ngắn 68
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 43
Chuyền dài 73
Đá phạt 42
Sút xoáy 44
Rê bóng 44
Giữ bóng 62
Khéo léo 109
Thăng bằng 102
Phản ứng 117
Kèm người 64
Lấy bóng 46
Cắt bóng 53
Đánh đầu 43
Xoạc bóng 48
Sức mạnh 105
Thể lực 77
Quyết đoán 70
Nhảy 110
Bình tĩnh 108
TM đổ người 118
TM bắt bóng 118
TM phát bóng 105
TM phản xạ 121
TM chọn vị trí 118
2541
Chỉ số ẩn: › GK áp đảo không chiến › TM cản tạt bóng › TM đối mặt › TM ném xa
GK áp đảo không chiến

GK áp đảo không chiến

Phòng ngự các pha tạt bóng một cách ổn định bằng cách chọn vị trí nhanh và thông minh trong các tình huống tạt bóng.

TM cản tạt bóng

TM cản tạt bóng

Thủ môn chủ động lao ra bắt hoặc đấm bóng khi đối phương tạt cánh.

TM đối mặt

TM đối mặt

Tăng khả năng phản xạ và khép góc của thủ môn trong các pha 1vs1 với tiền đạo.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 Atlético de Madrid
2013 - 2014 SL Benfica B
2013 - 2014 SL Benfica
2012 - 2013 Rio Ave FC
2011 - 2012 União de Leiria
2011 - 2011 SL Benfica B
2011 - 2011 SL Benfica
2011 - 2011 S.C. Olhanense
2010 - 2011 SC Beira Mar
2009 - 2010 NK Olimpija Ljubljana
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
J. Oblak 26 118 82 So sánh
GK
J. Oblak 25 115 78 So sánh
GK
J. Oblak 22 113 71 So sánh
GK
J. Oblak 23 111 70 So sánh
GK
J. Oblak 22 110 68 So sánh
GK
J. Oblak 21 110 68 So sánh
GK
J. Oblak 22 109 65 So sánh
LB
J. Oblak 22 109 66 So sánh
GK
J. Oblak 20 104 67 So sánh
GK
J. Oblak 17 101 60 So sánh
GK
J. Oblak 18 101 62 So sánh
GK
J. Oblak 16 100 61 So sánh
GK
J. Oblak 18 99 60 So sánh
GK
J. Oblak 16 96 55 So sánh
GK
J. Oblak 16 95 44 So sánh
GK
J. Oblak 16 94 52 So sánh
GK
J. Oblak 16 94 43 So sánh
GK
J. Oblak 15 93 51 So sánh
GK
J. Oblak 16 92 46 So sánh
GK
J. Oblak 14 91 49 So sánh
GK
J. Oblak 14 90 48 So sánh
LW
J. Oblak 13 92 48 So sánh
GK
J. Oblak 13 87 44 So sánh
LW
J. Oblak 15 88 45 So sánh
GK
J. Oblak 12 83 43 So sánh
GK
J. Oblak 10 79 40 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Oblak 26TN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Oblak 26TN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Oblak 26TN thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.