Tournament Champions
T. Alexander-Arnold
RB
85
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
93
Sút bóng
70
Chuyền bóng
81
Rê bóng
84
Phòng thủ
84
Thể chất
78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82
76
81
78
79
83
80
82
86
85
81
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80
82
86
85
81
20
Tốc độ
91
Tăng tốc
96
Dứt điểm
73
Lực sút
73
Sút xa
71
Chọn vị trí
73
Vô lê
44
Penalty
61
Chuyền ngắn
84
Tầm nhìn
69
Tạt bóng
89
Chuyền dài
83
Đá phạt
78
Sút xoáy
81
Rê bóng
88
Giữ bóng
78
Khéo léo
89
Thăng bằng
78
Phản ứng
79
Kèm người
88
Lấy bóng
87
Cắt bóng
84
Đánh đầu
70
Xoạc bóng
85
Sức mạnh
71
Thể lực
93
Quyết đoán
81
Nhảy
80
Bình tĩnh
79
TM đổ người
17
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
17
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
9
2367
Chỉ số ẩn:
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2016~ |
|
| 2016~2025 |
|
| 2015~2015 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 29 | 119 | 122 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 29 | 119 | 119 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 28 | 117 | 119 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 27 | 114 | 116 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 27 | 114 | 116 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 26 | 113 | 117 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 26 | 113 | 118 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 25 | 111 | 117 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 23 | 107 | 113 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 23 | 106 | 109 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 23 | 106 | 109 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 22 | 105 | 110 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 21 | 105 | 106 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 21 | 101 | 107 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 20 | 99 | 104 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 16 | 93 | 96 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 16 | 93 | 102 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 16 | 92 | 94 |
|
|
RB
|
T. Alexander-Arnold | 14 | 85 | 92 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của T. Alexander-Arnold TC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của T. Alexander-Arnold TC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, T. Alexander-Arnold TC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold
T. Alexander-Arnold