20 Team Of The Year
V. van Dijk
CB
102
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
102
Sút bóng
86
Chuyền bóng
91
Rê bóng
91
Phòng thủ
104
Thể chất
101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
93
90
92
92
91
95
100
95
97
102
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95
100
95
97
102
23
Tốc độ
104
Tăng tốc
100
Dứt điểm
91
Lực sút
91
Sút xa
81
Chọn vị trí
83
Vô lê
63
Penalty
73
Chuyền ngắn
98
Tầm nhìn
93
Tạt bóng
75
Chuyền dài
104
Đá phạt
84
Sút xoáy
72
Rê bóng
88
Giữ bóng
92
Khéo léo
95
Thăng bằng
104
Phản ứng
98
Kèm người
105
Lấy bóng
105
Cắt bóng
103
Đánh đầu
106
Xoạc bóng
99
Sức mạnh
106
Thể lực
92
Quyết đoán
104
Nhảy
103
Bình tĩnh
101
TM đổ người
16
TM bắt bóng
13
TM phát bóng
16
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
14
2786
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2015~2018 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2011~2013 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 126 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 124 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 32 | 123 | 123 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 121 | 123 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 121 | 122 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 120 | 121 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 117 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 114 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 113 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 112 | 104 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 27 | 111 | 105 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 110 | 110 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 109 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 105 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 105 | 85 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 22 | 103 | 91 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 102 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 102 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 20 | 100 | 87 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 22 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 21 | 99 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 97 | 84 |
|
|
CDM
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 95 | 84 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 95 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 92 | 80 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 92 | 81 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 16 | 91 | 79 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 92 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 89 | 79 |
|
|
RWB
|
V. van Dijk | 16 | 90 | 69 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 88 | 74 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 14 | 84 | 77 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 12 | 81 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của V. van Dijk 20TOTY thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của V. van Dijk 20TOTY kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, V. van Dijk 20TOTY khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk