Moments Of Glory
V. van Dijk
CB
99
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
99
Sút bóng
80
Chuyền bóng
86
Rê bóng
88
Phòng thủ
100
Thể chất
98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
90
87
89
89
88
91
96
91
94
99
21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
96
91
94
99
21
Tốc độ
101
Tăng tốc
98
Dứt điểm
85
Lực sút
86
Sút xa
73
Chọn vị trí
85
Vô lê
63
Penalty
69
Chuyền ngắn
93
Tầm nhìn
90
Tạt bóng
66
Chuyền dài
103
Đá phạt
79
Sút xoáy
68
Rê bóng
85
Giữ bóng
89
Khéo léo
93
Thăng bằng
103
Phản ứng
95
Kèm người
103
Lấy bóng
101
Cắt bóng
95
Đánh đầu
105
Xoạc bóng
100
Sức mạnh
101
Thể lực
89
Quyết đoán
103
Nhảy
99
Bình tĩnh
95
TM đổ người
14
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
14
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
12
2678
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2015~2018 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2011~2013 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 126 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 124 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 32 | 123 | 123 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 121 | 123 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 121 | 122 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 120 | 121 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 117 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 114 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 113 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 112 | 104 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 27 | 111 | 105 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 110 | 110 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 109 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 105 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 105 | 85 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 22 | 103 | 91 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 102 | 92 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 102 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 102 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 20 | 100 | 87 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 22 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 97 | 84 |
|
|
CDM
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 95 | 84 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 95 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 92 | 80 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 92 | 81 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 16 | 91 | 79 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 92 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 89 | 79 |
|
|
RWB
|
V. van Dijk | 16 | 90 | 69 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 88 | 74 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 14 | 84 | 77 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 12 | 81 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của V. van Dijk MOG thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của V. van Dijk MOG kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, V. van Dijk MOG khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk