25PL
V. van Dijk
CB
103
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
89
Sút bóng
78
Chuyền bóng
88
Rê bóng
87
Phòng thủ
104
Thể chất
101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
87
84
86
87
86
92
99
95
97
103
42
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92
99
95
97
103
42
Tốc độ
94
Tăng tốc
83
Dứt điểm
71
Lực sút
97
Sút xa
81
Chọn vị trí
66
Vô lê
65
Penalty
80
Chuyền ngắn
96
Tầm nhìn
87
Tạt bóng
72
Chuyền dài
98
Đá phạt
87
Sút xoáy
78
Rê bóng
87
Giữ bóng
93
Khéo léo
73
Thăng bằng
69
Phản ứng
105
Kèm người
105
Lấy bóng
105
Cắt bóng
105
Đánh đầu
103
Xoạc bóng
102
Sức mạnh
107
Thể lực
91
Quyết đoán
100
Nhảy
104
Bình tĩnh
105
TM đổ người
36
TM bắt bóng
33
TM phát bóng
36
TM phản xạ
34
TM chọn vị trí
34
2782
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2015~2018 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2011~2013 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 126 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 124 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 32 | 123 | 123 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 121 | 123 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 121 | 122 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 120 | 121 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 117 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 114 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 113 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 112 | 104 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 27 | 111 | 105 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 110 | 110 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 109 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 105 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 105 | 85 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 102 | 92 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 102 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 102 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 20 | 100 | 87 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 22 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 21 | 99 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 97 | 84 |
|
|
CDM
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 95 | 84 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 95 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 92 | 80 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 92 | 81 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 16 | 91 | 79 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 92 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 89 | 79 |
|
|
RWB
|
V. van Dijk | 16 | 90 | 69 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 88 | 74 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 14 | 84 | 77 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 12 | 81 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của V. van Dijk 25PL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của V. van Dijk 25PL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, V. van Dijk 25PL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk