Competitor Of Continents
V. van Dijk
CB
95
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
94
Sút bóng
63
Chuyền bóng
71
Rê bóng
81
Phòng thủ
97
Thể chất
94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95
75
73
74
75
75
79
90
87
89
95
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79
90
87
89
95
20
Tốc độ
97
Tăng tốc
91
Dứt điểm
59
Lực sút
86
Sút xa
64
Chọn vị trí
41
Vô lê
45
Penalty
62
Chuyền ngắn
88
Tầm nhìn
59
Tạt bóng
53
Chuyền dài
82
Đá phạt
70
Sút xoáy
60
Rê bóng
76
Giữ bóng
88
Khéo léo
83
Thăng bằng
87
Phản ứng
92
Kèm người
98
Lấy bóng
100
Cắt bóng
94
Đánh đầu
90
Xoạc bóng
98
Sức mạnh
99
Thể lực
84
Quyết đoán
98
Nhảy
94
Bình tĩnh
86
TM đổ người
13
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
13
TM phản xạ
11
TM chọn vị trí
11
2382
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Chuyền dài ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2015~2018 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2011~2013 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 126 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 124 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 32 | 123 | 123 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 121 | 123 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 121 | 122 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 120 | 121 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 117 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 114 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 113 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 112 | 104 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 27 | 111 | 105 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 110 | 110 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 109 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 105 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 105 | 85 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 22 | 103 | 91 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 102 | 92 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 102 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 102 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 20 | 100 | 87 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 22 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 21 | 99 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 97 | 84 |
|
|
CDM
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 95 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 92 | 80 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 92 | 81 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 16 | 91 | 79 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 92 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 89 | 79 |
|
|
RWB
|
V. van Dijk | 16 | 90 | 69 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 88 | 74 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 14 | 84 | 77 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 12 | 81 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của V. van Dijk COC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của V. van Dijk COC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, V. van Dijk COC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk