WS
V. van Dijk
CB
121
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
121
Sút bóng
101
Chuyền bóng
108
Rê bóng
105
Phòng thủ
122
Thể chất
123
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121
111
106
109
110
109
114
120
114
117
121
33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
120
114
117
121
33
Tốc độ
123
Tăng tốc
119
Dứt điểm
99
Lực sút
113
Sút xa
94
Chọn vị trí
109
Vô lê
103
Penalty
95
Chuyền ngắn
121
Tầm nhìn
111
Tạt bóng
82
Chuyền dài
124
Đá phạt
88
Sút xoáy
96
Rê bóng
98
Giữ bóng
110
Khéo léo
114
Thăng bằng
123
Phản ứng
119
Kèm người
123
Lấy bóng
122
Cắt bóng
121
Đánh đầu
126
Xoạc bóng
122
Sức mạnh
126
Thể lực
123
Quyết đoán
118
Nhảy
123
Bình tĩnh
125
TM đổ người
23
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
25
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
23
3388
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Chuyền dài ( AI )
› Cứng như thép
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2015~2018 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2011~2013 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 126 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 33 | 124 | 124 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 32 | 123 | 123 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 121 | 122 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 31 | 120 | 121 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 117 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 30 | 117 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 116 | 118 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 115 | 109 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 29 | 114 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 113 | 115 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 28 | 112 | 104 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 27 | 111 | 105 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 110 | 110 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 26 | 109 | 108 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 105 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 105 | 85 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 22 | 103 | 91 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 102 | 92 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 24 | 102 | 96 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 23 | 102 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 20 | 100 | 87 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 22 | 100 | 91 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 21 | 99 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 97 | 84 |
|
|
CDM
|
V. van Dijk | 19 | 99 | 86 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 95 | 84 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 19 | 95 | 89 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 18 | 92 | 80 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 92 | 81 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 16 | 91 | 79 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 92 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 17 | 89 | 79 |
|
|
RWB
|
V. van Dijk | 16 | 90 | 69 |
|
|
LW
|
V. van Dijk | 16 | 88 | 74 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 14 | 84 | 77 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
V. van Dijk | 12 | 81 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của V. van Dijk WS thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của V. van Dijk WS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, V. van Dijk WS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk
V. van Dijk