19 Premium Live Spring
D. Rice
CAM
86
RW
85
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
68
Sút bóng
47
Chuyền bóng
70
Rê bóng
73
Phòng thủ
82
Thể chất
81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81
64
66
68
71
70
76
81
76
77
81
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76
81
76
77
81
27
Tốc độ
70
Tăng tốc
67
Dứt điểm
41
Lực sút
59
Sút xa
51
Chọn vị trí
60
Vô lê
43
Penalty
40
Chuyền ngắn
84
Tầm nhìn
76
Tạt bóng
48
Chuyền dài
79
Đá phạt
42
Sút xoáy
45
Rê bóng
73
Giữ bóng
79
Khéo léo
61
Thăng bằng
65
Phản ứng
79
Kèm người
83
Lấy bóng
84
Cắt bóng
82
Đánh đầu
75
Xoạc bóng
83
Sức mạnh
81
Thể lực
83
Quyết đoán
83
Nhảy
78
Bình tĩnh
81
TM đổ người
21
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
26
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
18
2085
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023 | Arsenal |
| 2016 - 2023 | West Ham United |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
D. Rice | 32 | 125 | 130 |
|
|
CM
|
D. Rice | 32 | 125 | 129 |
|
|
CM
|
D. Rice | 29 | 119 | 122 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 29 | 118 | 122 |
|
|
CM
|
D. Rice | 28 | 117 | 121 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 28 | 116 | 122 |
|
|
CM
|
D. Rice | 27 | 114 | 120 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 25 | 112 | 116 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 26 | 111 | 116 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 24 | 110 | 114 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 25 | 109 | 115 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 24 | 107 | 112 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 23 | 105 | 112 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 21 | 101 | 107 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 20 | 100 | 106 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 18 | 98 | 104 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 17 | 97 | 104 |
|
|
ST
|
D. Rice | 17 | 94 | 100 |
|
|
ST
|
D. Rice | 15 | 91 | 92 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 13 | 83 | 87 |
|
|
RB
|
D. Rice | 13 | 88 | 84 |
|
|
RB
|
D. Rice | 9 | 78 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
D. Rice 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của D. Rice 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, D. Rice 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice