22 Premium Live

D. Rice

ST 94
CM 94
22PL England 14.1.1999 (27) 17 185cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Rice
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 82
Sút bóng 76
Chuyền bóng 85
Rê bóng 86
Phòng thủ 92
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 82 82 84 85 85 90 93 89 89 91 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 93 89 89 91 34
Tốc độ 85
Tăng tốc 80
Dứt điểm 74
Lực sút 85
Sút xa 77
Chọn vị trí 71
Vô lê 64
Penalty 83
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 68
Chuyền dài 94
Đá phạt 71
Sút xoáy 71
Rê bóng 89
Giữ bóng 90
Khéo léo 68
Thăng bằng 79
Phản ứng 92
Kèm người 92
Lấy bóng 94
Cắt bóng 95
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 90
Thể lực 100
Quyết đoán 94
Nhảy 85
Bình tĩnh 93
TM đổ người 27
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 32
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 24
2582
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Arsenal
2016 - 2023 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
D. Rice 32 125 130 So sánh
CM
D. Rice 32 125 129 So sánh
CM
D. Rice 29 119 122 So sánh
CDM
D. Rice 29 118 122 So sánh
CM
D. Rice 28 117 121 So sánh
CDM
D. Rice 28 116 122 So sánh
CM
D. Rice 27 114 120 So sánh
CDM
D. Rice 25 112 116 So sánh
CDM
D. Rice 26 111 116 So sánh
CDM
D. Rice 24 110 114 So sánh
CDM
D. Rice 25 109 115 So sánh
CDM
D. Rice 24 107 112 So sánh
CDM
D. Rice 23 105 112 So sánh
CDM
D. Rice 21 101 107 So sánh
CDM
D. Rice 20 100 106 So sánh
CDM
D. Rice 18 98 104 So sánh
CDM
D. Rice 17 97 104 So sánh
ST
D. Rice 15 91 92 So sánh
CDM
D. Rice 13 83 87 So sánh
RB
D. Rice 13 88 84 So sánh
CAM
D. Rice 11 86 83 So sánh
RB
D. Rice 9 78 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Rice 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Rice 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Rice 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.