Team Of The Season 2026

D. Rice

CDM 125
CM 125
26TS England 14.1.1999 (27) 32 188cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Rice
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 117
Chuyền bóng 127
Rê bóng 121
Phòng thủ 124
Thể chất 126
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
125 120 121 121 122 123 125 125 125 125 124 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
125 125 125 125 124 33
Tốc độ 125
Tăng tốc 117
Dứt điểm 112
Lực sút 126
Sút xa 125
Chọn vị trí 121
Vô lê 110
Penalty 106
Chuyền ngắn 129
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 129
Chuyền dài 128
Đá phạt 125
Sút xoáy 128
Rê bóng 121
Giữ bóng 122
Khéo léo 117
Thăng bằng 125
Phản ứng 122
Kèm người 123
Lấy bóng 127
Cắt bóng 125
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 127
Sức mạnh 125
Thể lực 130
Quyết đoán 128
Nhảy 121
Bình tĩnh 127
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 25
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 23
3684
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden) › Cứng như thép › Ném biên xa
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Arsenal
2016 - 2023 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
D. Rice 32 125 129 So sánh
CM
D. Rice 29 119 122 So sánh
CDM
D. Rice 29 118 122 So sánh
CM
D. Rice 28 117 121 So sánh
CDM
D. Rice 28 116 122 So sánh
CM
D. Rice 27 114 120 So sánh
CDM
D. Rice 25 112 116 So sánh
CDM
D. Rice 26 111 116 So sánh
CDM
D. Rice 24 110 114 So sánh
CDM
D. Rice 25 109 115 So sánh
CDM
D. Rice 24 107 112 So sánh
CDM
D. Rice 23 105 112 So sánh
CDM
D. Rice 21 101 107 So sánh
CDM
D. Rice 20 100 106 So sánh
CDM
D. Rice 18 98 104 So sánh
CDM
D. Rice 17 97 104 So sánh
ST
D. Rice 17 94 100 So sánh
ST
D. Rice 15 91 92 So sánh
CDM
D. Rice 13 83 87 So sánh
RB
D. Rice 13 88 84 So sánh
CAM
D. Rice 11 86 83 So sánh
RB
D. Rice 9 78 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Rice 26TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Rice 26TS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Rice 26TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.