25TS

D. Rice

CM 119
CDM 119
25TS England 14.1.1999 (27) 29 185cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Rice
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 110
Chuyền bóng 121
Rê bóng 115
Phòng thủ 118
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 114 115 115 116 117 119 119 119 119 118 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 119 119 118 36
Tốc độ 119
Tăng tốc 111
Dứt điểm 104
Lực sút 119
Sút xa 119
Chọn vị trí 115
Vô lê 109
Penalty 99
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 122
Chuyền dài 122
Đá phạt 120
Sút xoáy 122
Rê bóng 115
Giữ bóng 118
Khéo léo 108
Thăng bằng 119
Phản ứng 116
Kèm người 115
Lấy bóng 121
Cắt bóng 118
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 121
Sức mạnh 119
Thể lực 122
Quyết đoán 121
Nhảy 116
Bình tĩnh 118
TM đổ người 28
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 29
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 26
3526
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Arsenal
2016~2023 West Ham United
2015~ West Ham United
2015~2023 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
D. Rice 32 125 130 So sánh
CM
D. Rice 32 125 129 So sánh
CDM
D. Rice 29 118 122 So sánh
CM
D. Rice 28 117 121 So sánh
CDM
D. Rice 28 116 122 So sánh
CM
D. Rice 27 114 120 So sánh
CDM
D. Rice 25 112 116 So sánh
CDM
D. Rice 26 111 116 So sánh
CDM
D. Rice 24 110 114 So sánh
CDM
D. Rice 25 109 115 So sánh
CDM
D. Rice 24 107 112 So sánh
CDM
D. Rice 23 105 112 So sánh
CDM
D. Rice 21 101 107 So sánh
CDM
D. Rice 20 100 106 So sánh
CDM
D. Rice 18 98 104 So sánh
CDM
D. Rice 17 97 104 So sánh
ST
D. Rice 17 94 100 So sánh
ST
D. Rice 15 91 92 So sánh
CDM
D. Rice 13 83 87 So sánh
RB
D. Rice 13 88 84 So sánh
CAM
D. Rice 11 86 83 So sánh
RB
D. Rice 9 78 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Rice 25TS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Rice 25TS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Rice 25TS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.