25 UEFA Champions League

D. Rice

CM 117
CDM 117
25ucl England 14.1.1999 (27) 28 188cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Rice
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 108
Chuyền bóng 119
Rê bóng 113
Phòng thủ 114
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 111 113 113 114 115 117 117 116 116 115 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 117 116 116 115 31
Tốc độ 116
Tăng tốc 110
Dứt điểm 103
Lực sút 116
Sút xa 116
Chọn vị trí 110
Vô lê 103
Penalty 97
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 121
Chuyền dài 121
Đá phạt 108
Sút xoáy 120
Rê bóng 113
Giữ bóng 115
Khéo léo 106
Thăng bằng 118
Phản ứng 114
Kèm người 113
Lấy bóng 117
Cắt bóng 116
Đánh đầu 112
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 117
Thể lực 121
Quyết đoán 118
Nhảy 112
Bình tĩnh 116
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
3409
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Arsenal
2016~2023 West Ham United
2015~ West Ham United
2015~2023 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
D. Rice 32 125 130 So sánh
CM
D. Rice 32 125 129 So sánh
CM
D. Rice 29 119 122 So sánh
CDM
D. Rice 29 118 122 So sánh
CDM
D. Rice 28 116 122 So sánh
CM
D. Rice 27 114 120 So sánh
CDM
D. Rice 25 112 116 So sánh
CDM
D. Rice 26 111 116 So sánh
CDM
D. Rice 24 110 114 So sánh
CDM
D. Rice 25 109 115 So sánh
CDM
D. Rice 24 107 112 So sánh
CDM
D. Rice 23 105 112 So sánh
CDM
D. Rice 21 101 107 So sánh
CDM
D. Rice 20 100 106 So sánh
CDM
D. Rice 18 98 104 So sánh
CDM
D. Rice 17 97 104 So sánh
ST
D. Rice 17 94 100 So sánh
ST
D. Rice 15 91 92 So sánh
CDM
D. Rice 13 83 87 So sánh
RB
D. Rice 13 88 84 So sánh
CAM
D. Rice 11 86 83 So sánh
RB
D. Rice 9 78 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Rice 25ucl được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Rice 25ucl thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Rice 25ucl được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.