D. Rice
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2016~2023 |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2023 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
D. Rice | 32 | 125 | 130 |
|
|
CM
|
D. Rice | 32 | 125 | 129 |
|
|
CM
|
D. Rice | 29 | 119 | 122 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 29 | 118 | 122 |
|
|
CM
|
D. Rice | 28 | 117 | 121 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 28 | 116 | 122 |
|
|
CM
|
D. Rice | 27 | 114 | 120 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 26 | 111 | 116 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 24 | 110 | 114 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 25 | 109 | 115 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 24 | 107 | 112 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 23 | 105 | 112 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 21 | 101 | 107 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 20 | 100 | 106 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 18 | 98 | 104 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 17 | 97 | 104 |
|
|
ST
|
D. Rice | 17 | 94 | 100 |
|
|
ST
|
D. Rice | 15 | 91 | 92 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 13 | 83 | 87 |
|
|
RB
|
D. Rice | 13 | 88 | 84 |
|
|
CAM
|
D. Rice | 11 | 86 | 83 |
|
|
RB
|
D. Rice | 9 | 78 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của D. Rice 23UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, D. Rice 23UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của D. Rice 23UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice