Greatest Runner-Ups

D. Rice

CM 114
CDM 114
GRU England 14.1.1999 (27) 27 185cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Rice
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 108
Chuyền bóng 115
Rê bóng 111
Phòng thủ 113
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 110 111 111 112 113 114 114 114 114 113 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 114 114 113 30
Tốc độ 113
Tăng tốc 106
Dứt điểm 104
Lực sút 115
Sút xa 116
Chọn vị trí 109
Vô lê 104
Penalty 97
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 117
Chuyền dài 116
Đá phạt 99
Sút xoáy 117
Rê bóng 112
Giữ bóng 114
Khéo léo 103
Thăng bằng 117
Phản ứng 111
Kèm người 112
Lấy bóng 117
Cắt bóng 114
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 114
Sức mạnh 114
Thể lực 120
Quyết đoán 111
Nhảy 111
Bình tĩnh 115
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 22
3340
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Arsenal
2016~2023 West Ham United
2015~ West Ham United
2015~2023 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
D. Rice 32 125 130 So sánh
CM
D. Rice 32 125 129 So sánh
CM
D. Rice 29 119 122 So sánh
CDM
D. Rice 29 118 122 So sánh
CM
D. Rice 28 117 121 So sánh
CDM
D. Rice 28 116 122 So sánh
CDM
D. Rice 25 112 116 So sánh
CDM
D. Rice 26 111 116 So sánh
CDM
D. Rice 24 110 114 So sánh
CDM
D. Rice 25 109 115 So sánh
CDM
D. Rice 24 107 112 So sánh
CDM
D. Rice 23 105 112 So sánh
CDM
D. Rice 21 101 107 So sánh
CDM
D. Rice 20 100 106 So sánh
CDM
D. Rice 18 98 104 So sánh
CDM
D. Rice 17 97 104 So sánh
ST
D. Rice 17 94 100 So sánh
ST
D. Rice 15 91 92 So sánh
CDM
D. Rice 13 83 87 So sánh
RB
D. Rice 13 88 84 So sánh
CAM
D. Rice 11 86 83 So sánh
RB
D. Rice 9 78 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Rice GRU được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Rice GRU thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Rice GRU được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.