UEFA EURO 2024

D. Rice

CDM 110
RB 109
EU24 England 14.1.1999 (27) 24 185cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Rice
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 99
Chuyền bóng 106
Rê bóng 106
Phòng thủ 111
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 103 103 104 105 104 108 110 107 108 110 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 110 107 108 110 31
Tốc độ 109
Tăng tốc 102
Dứt điểm 92
Lực sút 110
Sút xa 110
Chọn vị trí 93
Vô lê 101
Penalty 90
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 94
Chuyền dài 112
Đá phạt 95
Sút xoáy 109
Rê bóng 107
Giữ bóng 107
Khéo léo 98
Thăng bằng 112
Phản ứng 105
Kèm người 111
Lấy bóng 114
Cắt bóng 112
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 108
Sức mạnh 110
Thể lực 114
Quyết đoán 113
Nhảy 107
Bình tĩnh 112
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 23
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3189
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Arsenal
2016 - 2023 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
D. Rice 32 125 130 So sánh
CM
D. Rice 32 125 129 So sánh
CM
D. Rice 29 119 122 So sánh
CDM
D. Rice 29 118 122 So sánh
CM
D. Rice 28 117 121 So sánh
CDM
D. Rice 28 116 122 So sánh
CM
D. Rice 27 114 120 So sánh
CDM
D. Rice 25 112 116 So sánh
CDM
D. Rice 26 111 116 So sánh
CDM
D. Rice 25 109 115 So sánh
CDM
D. Rice 24 107 112 So sánh
CDM
D. Rice 23 105 112 So sánh
CDM
D. Rice 21 101 107 So sánh
CDM
D. Rice 20 100 106 So sánh
CDM
D. Rice 18 98 104 So sánh
CDM
D. Rice 17 97 104 So sánh
ST
D. Rice 17 94 100 So sánh
ST
D. Rice 15 91 92 So sánh
CDM
D. Rice 13 83 87 So sánh
RB
D. Rice 13 88 84 So sánh
CAM
D. Rice 11 86 83 So sánh
RB
D. Rice 9 78 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Rice EU24 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Rice EU24 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Rice EU24 thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.