Home Grown

D. Rice

CDM 107
HG England 14.1.1999 (27) 24 185cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Rice
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 93
Chuyền bóng 101
Rê bóng 108
Phòng thủ 106
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 100 100 102 103 102 106 107 105 105 106 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 107 105 105 106 24
Tốc độ 107
Tăng tốc 100
Dứt điểm 85
Lực sút 107
Sút xa 105
Chọn vị trí 91
Vô lê 76
Penalty 93
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 87
Chuyền dài 111
Đá phạt 93
Sút xoáy 107
Rê bóng 110
Giữ bóng 110
Khéo léo 96
Thăng bằng 108
Phản ứng 104
Kèm người 104
Lấy bóng 109
Cắt bóng 109
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 104
Sức mạnh 107
Thể lực 112
Quyết đoán 108
Nhảy 101
Bình tĩnh 110
TM đổ người 13
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 17
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 16
3045
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Chuyền dài ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Arsenal
2016~2023 West Ham United
2015~ West Ham United
2015~2023 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
D. Rice 32 125 130 So sánh
CM
D. Rice 32 125 129 So sánh
CM
D. Rice 29 119 122 So sánh
CDM
D. Rice 29 118 122 So sánh
CM
D. Rice 28 117 121 So sánh
CDM
D. Rice 28 116 122 So sánh
CM
D. Rice 27 114 120 So sánh
CDM
D. Rice 25 112 116 So sánh
CDM
D. Rice 26 111 116 So sánh
CDM
D. Rice 24 110 114 So sánh
CDM
D. Rice 25 109 115 So sánh
CDM
D. Rice 23 105 112 So sánh
CDM
D. Rice 21 101 107 So sánh
CDM
D. Rice 20 100 106 So sánh
CDM
D. Rice 18 98 104 So sánh
CDM
D. Rice 17 97 104 So sánh
ST
D. Rice 17 94 100 So sánh
ST
D. Rice 15 91 92 So sánh
CDM
D. Rice 13 83 87 So sánh
RB
D. Rice 13 88 84 So sánh
CAM
D. Rice 11 86 83 So sánh
RB
D. Rice 9 78 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Rice HG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Rice HG thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Rice HG được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.