21 Premium Live

D. Rice

ST 91
CAM 89
21PL England 14.1.1999 (27) 15 185cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Rice
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 75
Sút bóng 63
Chuyền bóng 79
Rê bóng 81
Phòng thủ 88
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 74 75 77 79 78 84 88 83 84 87 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 88 83 84 87 30
Tốc độ 78
Tăng tốc 73
Dứt điểm 54
Lực sút 79
Sút xa 70
Chọn vị trí 65
Vô lê 52
Penalty 80
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 61
Chuyền dài 88
Đá phạt 64
Sút xoáy 68
Rê bóng 83
Giữ bóng 87
Khéo léo 64
Thăng bằng 71
Phản ứng 85
Kèm người 88
Lấy bóng 90
Cắt bóng 90
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 86
Thể lực 92
Quyết đoán 89
Nhảy 82
Bình tĩnh 88
TM đổ người 24
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 29
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 21
2392
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Arsenal
2016 - 2023 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
D. Rice 32 125 130 So sánh
CM
D. Rice 32 125 129 So sánh
CM
D. Rice 29 119 122 So sánh
CDM
D. Rice 29 118 122 So sánh
CM
D. Rice 28 117 121 So sánh
CDM
D. Rice 28 116 122 So sánh
CM
D. Rice 27 114 120 So sánh
CDM
D. Rice 25 112 116 So sánh
CDM
D. Rice 26 111 116 So sánh
CDM
D. Rice 24 110 114 So sánh
CDM
D. Rice 25 109 115 So sánh
CDM
D. Rice 24 107 112 So sánh
CDM
D. Rice 23 105 112 So sánh
CDM
D. Rice 21 101 107 So sánh
CDM
D. Rice 20 100 106 So sánh
CDM
D. Rice 18 98 104 So sánh
CDM
D. Rice 17 97 104 So sánh
ST
D. Rice 17 94 100 So sánh
CDM
D. Rice 13 83 87 So sánh
RB
D. Rice 13 88 84 So sánh
CAM
D. Rice 11 86 83 So sánh
RB
D. Rice 9 78 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Rice 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Rice 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Rice 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.