20 Premium Live
D. Rice
RB
88
CF
85
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
71
Sút bóng
52
Chuyền bóng
71
Rê bóng
74
Phòng thủ
83
Thể chất
82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82
66
68
70
72
71
77
82
77
78
82
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77
82
77
78
82
27
Tốc độ
73
Tăng tốc
70
Dứt điểm
41
Lực sút
70
Sút xa
63
Chọn vị trí
60
Vô lê
43
Penalty
40
Chuyền ngắn
84
Tầm nhìn
76
Tạt bóng
50
Chuyền dài
79
Đá phạt
42
Sút xoáy
62
Rê bóng
74
Giữ bóng
81
Khéo léo
61
Thăng bằng
65
Phản ứng
80
Kèm người
84
Lấy bóng
86
Cắt bóng
83
Đánh đầu
75
Xoạc bóng
84
Sức mạnh
81
Thể lực
84
Quyết đoán
85
Nhảy
78
Bình tĩnh
82
TM đổ người
21
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
26
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
18
2146
Chỉ số ẩn:
› Lãnh đạo (Hidden)
Lãnh đạo (Hidden)
Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023 | Arsenal |
| 2016 - 2023 | West Ham United |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
D. Rice | 32 | 125 | 130 |
|
|
CM
|
D. Rice | 32 | 125 | 129 |
|
|
CM
|
D. Rice | 29 | 119 | 122 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 29 | 118 | 122 |
|
|
CM
|
D. Rice | 28 | 117 | 121 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 28 | 116 | 122 |
|
|
CM
|
D. Rice | 27 | 114 | 120 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 25 | 112 | 116 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 26 | 111 | 116 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 24 | 110 | 114 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 25 | 109 | 115 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 24 | 107 | 112 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 23 | 105 | 112 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 21 | 101 | 107 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 20 | 100 | 106 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 18 | 98 | 104 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 17 | 97 | 104 |
|
|
ST
|
D. Rice | 17 | 94 | 100 |
|
|
ST
|
D. Rice | 15 | 91 | 92 |
|
|
CDM
|
D. Rice | 13 | 83 | 87 |
|
|
CAM
|
D. Rice | 11 | 86 | 83 |
|
|
RB
|
D. Rice | 9 | 78 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
D. Rice 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của D. Rice 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, D. Rice 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice
D. Rice