19 Premium Live Autumn

F. de Jong

CM 86
CDM 84
19A Netherlands 12.5.1997 (29) 15 180cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. de Jong
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 68
Chuyền bóng 86
Rê bóng 89
Phòng thủ 78
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 77 83 82 85 84 86 84 83 82 79 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 84 83 82 79 27
Tốc độ 81
Tăng tốc 83
Dứt điểm 68
Lực sút 72
Sút xa 67
Chọn vị trí 74
Vô lê 73
Penalty 52
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 78
Chuyền dài 88
Đá phạt 68
Sút xoáy 86
Rê bóng 90
Giữ bóng 91
Khéo léo 86
Thăng bằng 82
Phản ứng 89
Kèm người 78
Lấy bóng 78
Cắt bóng 84
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 77
Thể lực 84
Quyết đoán 76
Nhảy 79
Bình tĩnh 92
TM đổ người 18
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 20
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 20
2407
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 FC Barcelona
2016 - 2019 Ajax
2016 - 2017 Jong Ajax
2015 - 2016 Willem II
2015 - 2015 Ajax
2015 - 2015 Willem II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. de Jong 29 117 118 So sánh
CDM
F. de Jong 29 117 117 So sánh
CM
F. de Jong 28 116 118 So sánh
CM
F. de Jong 26 111 113 So sánh
CDM
F. de Jong 26 111 114 So sánh
CM
F. de Jong 24 107 109 So sánh
RW
F. de Jong 24 116 110 So sánh
CM
F. de Jong 18 103 106 So sánh
CM
F. de Jong 22 102 104 So sánh
CM
F. de Jong 22 102 103 So sánh
LB
F. de Jong 22 111 100 So sánh
CM
F. de Jong 22 101 102 So sánh
CM
F. de Jong 21 100 101 So sánh
CM
F. de Jong 21 100 102 So sánh
CM
F. de Jong 19 99 102 So sánh
CAM
F. de Jong 17 98 100 So sánh
CM
F. de Jong 18 96 98 So sánh
CDM
F. de Jong 18 96 101 So sánh
RM
F. de Jong 18 96 99 So sánh
CDM
F. de Jong 18 93 83 So sánh
CM
F. de Jong 16 91 96 So sánh
CM
F. de Jong 15 89 95 So sánh
CM
F. de Jong 15 88 93 So sánh
RB
F. de Jong 11 78 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. de Jong 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. de Jong 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. de Jong 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.