FAC

F. de Jong

CM 116
FAC Netherlands 12.5.1997 (29) 28 180cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. de Jong
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 106
Chuyền bóng 114
Rê bóng 119
Phòng thủ 109
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 111 113 113 115 114 116 114 112 111 110 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 114 112 111 110 31
Tốc độ 112
Tăng tốc 111
Dứt điểm 108
Lực sút 105
Sút xa 107
Chọn vị trí 107
Vô lê 105
Penalty 91
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 103
Chuyền dài 118
Đá phạt 101
Sút xoáy 112
Rê bóng 120
Giữ bóng 119
Khéo léo 119
Thăng bằng 120
Phản ứng 117
Kèm người 109
Lấy bóng 112
Cắt bóng 108
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 106
Sức mạnh 108
Thể lực 118
Quyết đoán 115
Nhảy 113
Bình tĩnh 120
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 20
3330
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ FC Barcelona
2016~2017 용 아약스
2016~2019 Ajax
2015~2015 Willem II
2015~2016 Willem II
2015~2019 Ajax
2014~2015 Willem II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. de Jong 29 117 118 So sánh
CDM
F. de Jong 29 117 117 So sánh
CM
F. de Jong 26 111 113 So sánh
CDM
F. de Jong 26 111 114 So sánh
CM
F. de Jong 24 107 109 So sánh
RW
F. de Jong 24 116 110 So sánh
CM
F. de Jong 18 103 106 So sánh
CM
F. de Jong 22 102 104 So sánh
CM
F. de Jong 22 102 103 So sánh
LB
F. de Jong 22 111 100 So sánh
CM
F. de Jong 22 101 102 So sánh
CM
F. de Jong 21 100 101 So sánh
CM
F. de Jong 21 100 102 So sánh
CM
F. de Jong 19 99 102 So sánh
CAM
F. de Jong 17 98 100 So sánh
CM
F. de Jong 18 96 98 So sánh
CDM
F. de Jong 18 96 101 So sánh
RM
F. de Jong 18 96 99 So sánh
CDM
F. de Jong 18 93 83 So sánh
CM
F. de Jong 16 91 96 So sánh
CM
F. de Jong 15 89 95 So sánh
CM
F. de Jong 15 88 93 So sánh
CM
F. de Jong 15 86 84 So sánh
RB
F. de Jong 11 78 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. de Jong FAC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. de Jong FAC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. de Jong FAC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.