Competitor Of Continents
F. de Jong
CM
96
CDM
94
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
86
Sút bóng
85
Chuyền bóng
90
Rê bóng
98
Phòng thủ
89
Thể chất
87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
89
91
93
94
92
96
94
91
90
88
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
94
91
90
88
19
Tốc độ
90
Tăng tốc
83
Dứt điểm
90
Lực sút
88
Sút xa
86
Chọn vị trí
86
Vô lê
75
Penalty
45
Chuyền ngắn
99
Tầm nhìn
94
Tạt bóng
73
Chuyền dài
98
Đá phạt
76
Sút xoáy
84
Rê bóng
98
Giữ bóng
100
Khéo léo
94
Thăng bằng
96
Phản ứng
98
Kèm người
84
Lấy bóng
98
Cắt bóng
96
Đánh đầu
74
Xoạc bóng
85
Sức mạnh
85
Thể lực
98
Quyết đoán
80
Nhảy
80
Bình tĩnh
92
TM đổ người
7
TM bắt bóng
13
TM phát bóng
10
TM phản xạ
9
TM chọn vị trí
10
2574
Chỉ số ẩn:
› Kiến tạo ( AI )
› Sút má ngoài
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2016~2017 | 용 아약스 |
| 2016~2019 |
|
| 2015~2015 |
|
| 2015~2016 |
|
| 2015~2019 |
|
| 2014~2015 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
F. de Jong | 29 | 117 | 118 |
|
|
CDM
|
F. de Jong | 29 | 117 | 117 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 28 | 116 | 118 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 26 | 111 | 113 |
|
|
CDM
|
F. de Jong | 26 | 111 | 114 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 24 | 107 | 109 |
|
|
RW
|
F. de Jong | 24 | 116 | 110 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 18 | 103 | 106 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 22 | 102 | 104 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 22 | 102 | 103 |
|
|
LB
|
F. de Jong | 22 | 111 | 100 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 22 | 101 | 102 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 21 | 100 | 101 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 21 | 100 | 102 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 19 | 99 | 102 |
|
|
CAM
|
F. de Jong | 17 | 98 | 100 |
|
|
CDM
|
F. de Jong | 18 | 96 | 101 |
|
|
RM
|
F. de Jong | 18 | 96 | 99 |
|
|
CDM
|
F. de Jong | 18 | 93 | 83 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 16 | 91 | 96 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 15 | 89 | 95 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 15 | 88 | 93 |
|
|
CM
|
F. de Jong | 15 | 86 | 84 |
|
|
RB
|
F. de Jong | 11 | 78 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của F. de Jong COC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, F. de Jong COC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của F. de Jong COC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong
F. de Jong