Path to Glory

F. de Jong

CM 117
CDM 115
PTG Netherlands 12.5.1997 (29) 29 181cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. de Jong
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 99
Chuyền bóng 116
Rê bóng 119
Phòng thủ 110
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 109 113 113 116 115 117 115 113 112 111 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 115 113 112 111 28
Tốc độ 112
Tăng tốc 113
Dứt điểm 98
Lực sút 99
Sút xa 103
Chọn vị trí 108
Vô lê 102
Penalty 92
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 104
Chuyền dài 123
Đá phạt 98
Sút xoáy 114
Rê bóng 120
Giữ bóng 121
Khéo léo 117
Thăng bằng 120
Phản ứng 117
Kèm người 109
Lấy bóng 114
Cắt bóng 108
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 107
Sức mạnh 107
Thể lực 118
Quyết đoán 112
Nhảy 114
Bình tĩnh 121
TM đổ người 18
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 18
3308
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 FC Barcelona
2016 - 2019 Ajax
2016 - 2017
2015 - 2016 Willem II
2015 - 2015 Ajax
2015 - 2015 Willem II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
F. de Jong 29 117 117 So sánh
CM
F. de Jong 28 116 118 So sánh
CM
F. de Jong 26 111 113 So sánh
CDM
F. de Jong 26 111 114 So sánh
CM
F. de Jong 24 107 109 So sánh
RW
F. de Jong 24 116 110 So sánh
CM
F. de Jong 18 103 106 So sánh
CM
F. de Jong 22 102 104 So sánh
CM
F. de Jong 22 102 103 So sánh
LB
F. de Jong 22 111 100 So sánh
CM
F. de Jong 22 101 102 So sánh
CM
F. de Jong 21 100 101 So sánh
CM
F. de Jong 21 100 102 So sánh
CM
F. de Jong 19 99 102 So sánh
CAM
F. de Jong 17 98 100 So sánh
CM
F. de Jong 18 96 98 So sánh
CDM
F. de Jong 18 96 101 So sánh
RM
F. de Jong 18 96 99 So sánh
CDM
F. de Jong 18 93 83 So sánh
CM
F. de Jong 16 91 96 So sánh
CM
F. de Jong 15 89 95 So sánh
CM
F. de Jong 15 88 93 So sánh
CM
F. de Jong 15 86 84 So sánh
RB
F. de Jong 11 78 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. de Jong PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. de Jong PTG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. de Jong PTG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.