Best of Europe

F. de Jong

CM 100
BOE Netherlands 12.5.1997 (29) 21 180cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. de Jong
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 83
Chuyền bóng 98
Rê bóng 101
Phòng thủ 92
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 89 95 94 98 96 100 98 94 93 92 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 98 94 93 92 22
Tốc độ 94
Tăng tốc 94
Dứt điểm 78
Lực sút 85
Sút xa 95
Chọn vị trí 87
Vô lê 86
Penalty 72
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 84
Chuyền dài 105
Đá phạt 88
Sút xoáy 94
Rê bóng 100
Giữ bóng 103
Khéo léo 105
Thăng bằng 98
Phản ứng 97
Kèm người 94
Lấy bóng 95
Cắt bóng 96
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 81
Sức mạnh 87
Thể lực 101
Quyết đoán 99
Nhảy 94
Bình tĩnh 104
TM đổ người 11
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 14
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 14
2771
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ FC Barcelona
2016~2017 용 아약스
2016~2019 Ajax
2015~2015 Willem II
2015~2016 Willem II
2015~2019 Ajax
2014~2015 Willem II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. de Jong 29 117 118 So sánh
CDM
F. de Jong 29 117 117 So sánh
CM
F. de Jong 28 116 118 So sánh
CM
F. de Jong 26 111 113 So sánh
CDM
F. de Jong 26 111 114 So sánh
CM
F. de Jong 24 107 109 So sánh
RW
F. de Jong 24 116 110 So sánh
CM
F. de Jong 18 103 106 So sánh
CM
F. de Jong 22 102 104 So sánh
CM
F. de Jong 22 102 103 So sánh
LB
F. de Jong 22 111 100 So sánh
CM
F. de Jong 22 101 102 So sánh
CM
F. de Jong 21 100 102 So sánh
CM
F. de Jong 19 99 102 So sánh
CAM
F. de Jong 17 98 100 So sánh
CM
F. de Jong 18 96 98 So sánh
CDM
F. de Jong 18 96 101 So sánh
RM
F. de Jong 18 96 99 So sánh
CDM
F. de Jong 18 93 83 So sánh
CM
F. de Jong 16 91 96 So sánh
CM
F. de Jong 15 89 95 So sánh
CM
F. de Jong 15 88 93 So sánh
CM
F. de Jong 15 86 84 So sánh
RB
F. de Jong 11 78 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. de Jong BOE được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. de Jong BOE thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. de Jong BOE được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.