20 Team Of The Year

F. de Jong

CM 102
CDM 100
20TOTY Netherlands 12.5.1997 (29) 22 180cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. de Jong
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 87
Chuyền bóng 101
Rê bóng 103
Phòng thủ 96
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 93 97 97 101 99 102 100 97 96 96 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 100 97 96 96 22
Tốc độ 95
Tăng tốc 96
Dứt điểm 85
Lực sút 90
Sút xa 99
Chọn vị trí 89
Vô lê 88
Penalty 55
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 86
Chuyền dài 107
Đá phạt 88
Sút xoáy 96
Rê bóng 103
Giữ bóng 104
Khéo léo 105
Thăng bằng 101
Phản ứng 101
Kèm người 96
Lấy bóng 100
Cắt bóng 98
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 89
Sức mạnh 90
Thể lực 103
Quyết đoán 99
Nhảy 93
Bình tĩnh 106
TM đổ người 10
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 13
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 13
2828
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ FC Barcelona
2016~2017 용 아약스
2016~2019 Ajax
2015~2015 Willem II
2015~2016 Willem II
2015~2019 Ajax
2014~2015 Willem II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. de Jong 29 117 118 So sánh
CDM
F. de Jong 29 117 117 So sánh
CM
F. de Jong 28 116 118 So sánh
CM
F. de Jong 26 111 113 So sánh
CDM
F. de Jong 26 111 114 So sánh
CM
F. de Jong 24 107 109 So sánh
RW
F. de Jong 24 116 110 So sánh
CM
F. de Jong 18 103 106 So sánh
CM
F. de Jong 22 102 104 So sánh
LB
F. de Jong 22 111 100 So sánh
CM
F. de Jong 22 101 102 So sánh
CM
F. de Jong 21 100 101 So sánh
CM
F. de Jong 21 100 102 So sánh
CM
F. de Jong 19 99 102 So sánh
CAM
F. de Jong 17 98 100 So sánh
CM
F. de Jong 18 96 98 So sánh
CDM
F. de Jong 18 96 101 So sánh
RM
F. de Jong 18 96 99 So sánh
CDM
F. de Jong 18 93 83 So sánh
CM
F. de Jong 16 91 96 So sánh
CM
F. de Jong 15 89 95 So sánh
CM
F. de Jong 15 88 93 So sánh
CM
F. de Jong 15 86 84 So sánh
RB
F. de Jong 11 78 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. de Jong 20TOTY được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. de Jong 20TOTY thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. de Jong 20TOTY được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.