18 Premium Live Spring

J. Brandt

CAM 87
RM 86
18s Germany 2.5.1996 (30) 13 186cm 84kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Brandt
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 82
Chuyền bóng 84
Rê bóng 90
Phòng thủ 44
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 82 87 86 87 86 81 66 69 64 56 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 66 69 64 56 31
Tốc độ 89
Tăng tốc 84
Dứt điểm 83
Lực sút 86
Sút xa 84
Chọn vị trí 85
Vô lê 78
Penalty 63
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 83
Chuyền dài 78
Đá phạt 67
Sút xoáy 81
Rê bóng 92
Giữ bóng 91
Khéo léo 87
Thăng bằng 84
Phản ứng 87
Kèm người 49
Lấy bóng 38
Cắt bóng 45
Đánh đầu 52
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 79
Thể lực 81
Quyết đoán 52
Nhảy 71
Bình tĩnh 81
TM đổ người 24
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 24
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
2288
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 Borussia Dortmund
2014 - 2019 Bay. Leverkusen II
2014 - 2019 Bayer 04 Leverkusen
2012 - 2012 VfL Wolfsburg
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Brandt 28 115 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 116 So sánh
CDM
J. Brandt 28 115 114 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 114 So sánh
CAM
J. Brandt 27 113 113 So sánh
CAM
J. Brandt 24 111 109 So sánh
LW
J. Brandt 26 110 112 So sánh
CM
J. Brandt 26 110 115 So sánh
CAM
J. Brandt 22 105 106 So sánh
LB
J. Brandt 23 111 99 So sánh
CAM
J. Brandt 18 97 98 So sánh
CAM
J. Brandt 19 96 100 So sánh
CAM
J. Brandt 18 96 90 So sánh
CAM
J. Brandt 17 92 90 So sánh
ST
J. Brandt 18 94 91 So sánh
LM
J. Brandt 16 91 91 So sánh
ST
J. Brandt 16 91 88 So sánh
CAM
J. Brandt 16 87 85 So sánh
RM
J. Brandt 16 87 82 So sánh
CAM
J. Brandt 15 86 82 So sánh
LM
J. Brandt 16 86 79 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 10 75 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Brandt 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Brandt 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Brandt 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.