Wonderboys

J. Brandt

LW 110
RW 110
WB Germany 2.5.1996 (30) 26 185cm 83kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Brandt
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 105
Chuyền bóng 109
Rê bóng 111
Phòng thủ 78
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 106 110 109 110 110 109 98 97 94 87 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 98 97 94 87 27
Tốc độ 110
Tăng tốc 107
Dứt điểm 107
Lực sút 108
Sút xa 107
Chọn vị trí 111
Vô lê 100
Penalty 83
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 106
Chuyền dài 112
Đá phạt 96
Sút xoáy 106
Rê bóng 113
Giữ bóng 111
Khéo léo 110
Thăng bằng 106
Phản ứng 110
Kèm người 61
Lấy bóng 90
Cắt bóng 93
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 100
Thể lực 112
Quyết đoán 93
Nhảy 91
Bình tĩnh 110
TM đổ người 17
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 19
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 17
3016
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Borussia Dortmund
2014~2019 Bayer 04 Leverkusen
2012~2012 VfL Wolfsburg
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Brandt 28 115 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 116 So sánh
CDM
J. Brandt 28 115 114 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 114 So sánh
CAM
J. Brandt 27 113 113 So sánh
CAM
J. Brandt 24 111 109 So sánh
CM
J. Brandt 26 110 115 So sánh
CAM
J. Brandt 22 105 106 So sánh
LB
J. Brandt 23 111 99 So sánh
CAM
J. Brandt 18 97 98 So sánh
CAM
J. Brandt 19 96 100 So sánh
CAM
J. Brandt 18 96 90 So sánh
CAM
J. Brandt 17 92 90 So sánh
ST
J. Brandt 18 94 91 So sánh
LM
J. Brandt 16 91 91 So sánh
ST
J. Brandt 16 91 88 So sánh
CAM
J. Brandt 16 87 85 So sánh
CAM
J. Brandt 13 87 81 So sánh
RM
J. Brandt 16 87 82 So sánh
CAM
J. Brandt 15 86 82 So sánh
LM
J. Brandt 16 86 79 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 10 75 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Brandt WB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Brandt WB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Brandt WB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.