Tournament Best
J. Brandt
CAM
82
LM
81
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
82
Sút bóng
77
Chuyền bóng
78
Rê bóng
86
Phòng thủ
26
Thể chất
64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81
76
82
81
82
81
75
55
60
54
42
21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75
55
60
54
42
21
Tốc độ
84
Tăng tốc
80
Dứt điểm
79
Lực sút
81
Sút xa
79
Chọn vị trí
79
Vô lê
67
Penalty
55
Chuyền ngắn
83
Tầm nhìn
84
Tạt bóng
78
Chuyền dài
70
Đá phạt
60
Sút xoáy
73
Rê bóng
88
Giữ bóng
86
Khéo léo
83
Thăng bằng
79
Phản ứng
81
Kèm người
26
Lấy bóng
21
Cắt bóng
30
Đánh đầu
43
Xoạc bóng
25
Sức mạnh
68
Thể lực
74
Quyết đoán
43
Nhảy
64
Bình tĩnh
70
TM đổ người
14
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
14
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
11
2003
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Qua người ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~ |
|
| 2014~2019 |
|
| 2012~2012 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
J. Brandt | 28 | 115 | 117 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 28 | 114 | 117 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 28 | 114 | 116 |
|
|
CDM
|
J. Brandt | 28 | 115 | 114 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 28 | 114 | 114 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 27 | 113 | 113 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 24 | 111 | 109 |
|
|
LW
|
J. Brandt | 26 | 110 | 112 |
|
|
CM
|
J. Brandt | 26 | 110 | 115 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 22 | 105 | 106 |
|
|
LB
|
J. Brandt | 23 | 111 | 99 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 18 | 97 | 98 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 19 | 96 | 100 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 18 | 96 | 90 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 17 | 92 | 90 |
|
|
ST
|
J. Brandt | 18 | 94 | 91 |
|
|
LM
|
J. Brandt | 16 | 91 | 91 |
|
|
ST
|
J. Brandt | 16 | 91 | 88 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 16 | 87 | 85 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 13 | 87 | 81 |
|
|
RM
|
J. Brandt | 16 | 87 | 82 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 15 | 86 | 82 |
|
|
LM
|
J. Brandt | 16 | 86 | 79 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 14 | 82 | 74 |
|
|
CAM
|
J. Brandt | 10 | 75 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của J. Brandt TB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, J. Brandt TB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của J. Brandt TB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt
J. Brandt