25 Devoted Player

J. Brandt

CAM 115
CM 112
25DP Germany 2.5.1996 (30) 28 185cm 83kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Brandt
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 109
Chuyền bóng 117
Rê bóng 114
Phòng thủ 75
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 110 115 114 115 115 112 98 100 95 87 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 98 100 95 87 32
Tốc độ 115
Tăng tốc 113
Dứt điểm 109
Lực sút 113
Sút xa 111
Chọn vị trí 116
Vô lê 113
Penalty 88
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 118
Chuyền dài 115
Đá phạt 113
Sút xoáy 116
Rê bóng 114
Giữ bóng 116
Khéo léo 117
Thăng bằng 113
Phản ứng 115
Kèm người 65
Lấy bóng 83
Cắt bóng 80
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 105
Thể lực 117
Quyết đoán 95
Nhảy 96
Bình tĩnh 115
TM đổ người 22
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 22
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3169
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Borussia Dortmund
2014~2019 Bayer 04 Leverkusen
2012~2012 VfL Wolfsburg
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 116 So sánh
CDM
J. Brandt 28 115 114 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 114 So sánh
CAM
J. Brandt 27 113 113 So sánh
CAM
J. Brandt 24 111 109 So sánh
LW
J. Brandt 26 110 112 So sánh
CM
J. Brandt 26 110 115 So sánh
CAM
J. Brandt 22 105 106 So sánh
LB
J. Brandt 23 111 99 So sánh
CAM
J. Brandt 18 97 98 So sánh
CAM
J. Brandt 19 96 100 So sánh
CAM
J. Brandt 18 96 90 So sánh
CAM
J. Brandt 17 92 90 So sánh
ST
J. Brandt 18 94 91 So sánh
LM
J. Brandt 16 91 91 So sánh
ST
J. Brandt 16 91 88 So sánh
CAM
J. Brandt 16 87 85 So sánh
CAM
J. Brandt 13 87 81 So sánh
RM
J. Brandt 16 87 82 So sánh
CAM
J. Brandt 15 86 82 So sánh
LM
J. Brandt 16 86 79 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 10 75 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Brandt 25DP được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Brandt 25DP thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Brandt 25DP được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.