19 Premium Live Spring

J. Brandt

RM 87
CAM 86
19S Germany 2.5.1996 (30) 16 185cm 83kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Brandt
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 82
Chuyền bóng 85
Rê bóng 88
Phòng thủ 55
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 82 86 85 86 86 83 71 74 71 63 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 71 74 71 63 29
Tốc độ 88
Tăng tốc 82
Dứt điểm 83
Lực sút 85
Sút xa 84
Chọn vị trí 84
Vô lê 82
Penalty 61
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 84
Chuyền dài 85
Đá phạt 65
Sút xoáy 81
Rê bóng 89
Giữ bóng 89
Khéo léo 85
Thăng bằng 86
Phản ứng 86
Kèm người 48
Lấy bóng 61
Cắt bóng 54
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 76
Thể lực 82
Quyết đoán 47
Nhảy 69
Bình tĩnh 85
TM đổ người 22
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 22
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
2332
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 Borussia Dortmund
2014 - 2019 Bay. Leverkusen II
2014 - 2019 Bayer 04 Leverkusen
2012 - 2012 VfL Wolfsburg
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Brandt 28 115 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 116 So sánh
CDM
J. Brandt 28 115 114 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 114 So sánh
CAM
J. Brandt 27 113 113 So sánh
CAM
J. Brandt 24 111 109 So sánh
LW
J. Brandt 26 110 112 So sánh
CM
J. Brandt 26 110 115 So sánh
CAM
J. Brandt 22 105 106 So sánh
LB
J. Brandt 23 111 99 So sánh
CAM
J. Brandt 18 97 98 So sánh
CAM
J. Brandt 19 96 100 So sánh
CAM
J. Brandt 18 96 90 So sánh
CAM
J. Brandt 17 92 90 So sánh
ST
J. Brandt 18 94 91 So sánh
LM
J. Brandt 16 91 91 So sánh
ST
J. Brandt 16 91 88 So sánh
CAM
J. Brandt 16 87 85 So sánh
CAM
J. Brandt 13 87 81 So sánh
CAM
J. Brandt 15 86 82 So sánh
LM
J. Brandt 16 86 79 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 10 75 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Brandt 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Brandt 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Brandt 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.