23 Team Of The Season

J. Brandt

CM 110
RW 109
23TS Germany 2.5.1996 (30) 26 183cm 83kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Brandt
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 105
Chuyền bóng 109
Rê bóng 109
Phòng thủ 77
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 105 109 109 110 109 110 98 97 93 86 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 98 97 93 86 27
Tốc độ 109
Tăng tốc 107
Dứt điểm 107
Lực sút 105
Sút xa 109
Chọn vị trí 111
Vô lê 98
Penalty 80
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 102
Chuyền dài 113
Đá phạt 85
Sút xoáy 103
Rê bóng 108
Giữ bóng 111
Khéo léo 110
Thăng bằng 105
Phản ứng 111
Kèm người 59
Lấy bóng 92
Cắt bóng 89
Đánh đầu 78
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 100
Thể lực 115
Quyết đoán 88
Nhảy 90
Bình tĩnh 111
TM đổ người 17
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 15
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 16
2972
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Borussia Dortmund
2014~2019 Bayer 04 Leverkusen
2012~2012 VfL Wolfsburg
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Brandt 28 115 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 116 So sánh
CDM
J. Brandt 28 115 114 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 114 So sánh
CAM
J. Brandt 27 113 113 So sánh
CAM
J. Brandt 24 111 109 So sánh
LW
J. Brandt 26 110 112 So sánh
CAM
J. Brandt 22 105 106 So sánh
LB
J. Brandt 23 111 99 So sánh
CAM
J. Brandt 18 97 98 So sánh
CAM
J. Brandt 19 96 100 So sánh
CAM
J. Brandt 18 96 90 So sánh
CAM
J. Brandt 17 92 90 So sánh
ST
J. Brandt 18 94 91 So sánh
LM
J. Brandt 16 91 91 So sánh
ST
J. Brandt 16 91 88 So sánh
CAM
J. Brandt 16 87 85 So sánh
CAM
J. Brandt 13 87 81 So sánh
RM
J. Brandt 16 87 82 So sánh
CAM
J. Brandt 15 86 82 So sánh
LM
J. Brandt 16 86 79 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 10 75 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Brandt 23TS được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Brandt 23TS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Brandt 23TS được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.