Ones To Watch

J. Brandt

CAM 96
LM 94
OTW Germany 2.5.1996 (30) 18 185cm 83kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Brandt
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 90
Chuyền bóng 93
Rê bóng 96
Phòng thủ 48
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 91 94 94 96 94 91 73 74 69 61 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 73 74 69 61 24
Tốc độ 99
Tăng tốc 91
Dứt điểm 91
Lực sút 92
Sút xa 94
Chọn vị trí 94
Vô lê 90
Penalty 63
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 86
Chuyền dài 99
Đá phạt 63
Sút xoáy 87
Rê bóng 96
Giữ bóng 99
Khéo léo 93
Thăng bằng 92
Phản ứng 97
Kèm người 43
Lấy bóng 56
Cắt bóng 43
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 33
Sức mạnh 87
Thể lực 90
Quyết đoán 54
Nhảy 72
Bình tĩnh 96
TM đổ người 15
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 15
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 12
2433
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Borussia Dortmund
2014~2019 Bayer 04 Leverkusen
2012~2012 VfL Wolfsburg
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Brandt 28 115 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 117 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 116 So sánh
CDM
J. Brandt 28 115 114 So sánh
CAM
J. Brandt 28 114 114 So sánh
CAM
J. Brandt 27 113 113 So sánh
CAM
J. Brandt 24 111 109 So sánh
LW
J. Brandt 26 110 112 So sánh
CM
J. Brandt 26 110 115 So sánh
CAM
J. Brandt 22 105 106 So sánh
LB
J. Brandt 23 111 99 So sánh
CAM
J. Brandt 18 97 98 So sánh
CAM
J. Brandt 19 96 100 So sánh
CAM
J. Brandt 17 92 90 So sánh
ST
J. Brandt 18 94 91 So sánh
LM
J. Brandt 16 91 91 So sánh
ST
J. Brandt 16 91 88 So sánh
CAM
J. Brandt 16 87 85 So sánh
CAM
J. Brandt 13 87 81 So sánh
RM
J. Brandt 16 87 82 So sánh
CAM
J. Brandt 15 86 82 So sánh
LM
J. Brandt 16 86 79 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 14 82 74 So sánh
CAM
J. Brandt 10 75 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Brandt OTW được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Brandt OTW thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Brandt OTW được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.