Continental Heroes

P. Vieira

CDM 118
CM 117
CH France 23.6.1976 (50) 30 192cm 82kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Vieira
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 105
Chuyền bóng 111
Rê bóng 116
Phòng thủ 117
Thể chất 121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 112 112 114 115 113 117 118 114 115 118 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 118 114 115 118 33
Tốc độ 115
Tăng tốc 111
Dứt điểm 100
Lực sút 113
Sút xa 111
Chọn vị trí 115
Vô lê 97
Penalty 103
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 94
Chuyền dài 118
Đá phạt 95
Sút xoáy 103
Rê bóng 118
Giữ bóng 118
Khéo léo 108
Thăng bằng 119
Phản ứng 115
Kèm người 115
Lấy bóng 121
Cắt bóng 118
Đánh đầu 117
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 123
Thể lực 120
Quyết đoán 120
Nhảy 117
Bình tĩnh 119
TM đổ người 23
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 20
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 25
3386
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Tranh cãi
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2011 Manchester City
2006~2010 Inter Milan
2005~2006 Juventus F.C
1996~2005 Arsenal
1995~1996 AC Milan
1993~1995 AS 칸
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
P. Vieira 36 136 140 So sánh
ST
P. Vieira 33 125 128 So sánh
CDM
P. Vieira 33 124 131 So sánh
CDM
P. Vieira 32 121 126 So sánh
GK
P. Vieira 31 122 129 So sánh
CDM
P. Vieira 31 120 125 So sánh
LW
P. Vieira 30 122 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 118 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 117 120 So sánh
CDM
P. Vieira 29 115 118 So sánh
CDM
P. Vieira 28 114 118 So sánh
ST
P. Vieira 28 115 116 So sánh
CM
P. Vieira 28 113 119 So sánh
CM
P. Vieira 27 111 116 So sánh
CDM
P. Vieira 26 111 117 So sánh
CDM
P. Vieira 26 110 118 So sánh
CM
P. Vieira 25 107 109 So sánh
CDM
P. Vieira 25 107 111 So sánh
CDM
P. Vieira 24 105 110 So sánh
CDM
P. Vieira 23 104 108 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 106 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 101 So sánh
CM
P. Vieira 20 98 108 So sánh
CDM
P. Vieira 20 97 102 So sánh
CM
P. Vieira 18 92 94 So sánh
CM
P. Vieira 17 87 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Vieira CH được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Vieira CH thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Vieira CH được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.