Unexpected Transfer
P. Vieira
CM
113
CDM
113
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
106
Chuyền bóng
107
Rê bóng
111
Phòng thủ
112
Thể chất
117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
109
108
110
111
109
113
113
110
110
113
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
113
110
110
113
29
Tốc độ
111
Tăng tốc
107
Dứt điểm
103
Lực sút
111
Sút xa
111
Chọn vị trí
112
Vô lê
94
Penalty
100
Chuyền ngắn
117
Tầm nhìn
110
Tạt bóng
91
Chuyền dài
112
Đá phạt
91
Sút xoáy
100
Rê bóng
112
Giữ bóng
114
Khéo léo
103
Thăng bằng
112
Phản ứng
108
Kèm người
111
Lấy bóng
114
Cắt bóng
115
Đánh đầu
110
Xoạc bóng
111
Sức mạnh
118
Thể lực
119
Quyết đoán
117
Nhảy
111
Bình tĩnh
117
TM đổ người
19
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
17
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
22
3258
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2011 |
|
| 2006~2010 |
|
| 2005~2006 |
|
| 1996~2005 |
|
| 1995~1996 |
|
| 1993~1995 | AS 칸 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
P. Vieira | 36 | 136 | 140 |
|
|
ST
|
P. Vieira | 33 | 125 | 128 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 33 | 124 | 131 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 32 | 121 | 126 |
|
|
GK
|
P. Vieira | 31 | 122 | 129 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 31 | 120 | 125 |
|
|
LW
|
P. Vieira | 30 | 122 | 123 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 30 | 118 | 123 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 30 | 118 | 120 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 30 | 117 | 120 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 29 | 115 | 118 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 28 | 114 | 118 |
|
|
ST
|
P. Vieira | 28 | 115 | 116 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 27 | 111 | 116 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 26 | 111 | 117 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 26 | 110 | 118 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 25 | 107 | 109 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 25 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 24 | 105 | 110 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 23 | 104 | 108 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 22 | 101 | 106 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 22 | 101 | 101 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 20 | 98 | 108 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 20 | 97 | 102 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 18 | 92 | 94 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 17 | 87 | 94 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của P. Vieira UT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, P. Vieira UT thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của P. Vieira UT được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira