Unexpected Transfer

P. Vieira

CM 113
CDM 113
UT France 23.6.1976 (50) 28 192cm 82kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Vieira
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 106
Chuyền bóng 107
Rê bóng 111
Phòng thủ 112
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 109 108 110 111 109 113 113 110 110 113 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 113 110 110 113 29
Tốc độ 111
Tăng tốc 107
Dứt điểm 103
Lực sút 111
Sút xa 111
Chọn vị trí 112
Vô lê 94
Penalty 100
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 91
Chuyền dài 112
Đá phạt 91
Sút xoáy 100
Rê bóng 112
Giữ bóng 114
Khéo léo 103
Thăng bằng 112
Phản ứng 108
Kèm người 111
Lấy bóng 114
Cắt bóng 115
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 111
Sức mạnh 118
Thể lực 119
Quyết đoán 117
Nhảy 111
Bình tĩnh 117
TM đổ người 19
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3258
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2011 Manchester City
2006~2010 Inter Milan
2005~2006 Juventus F.C
1996~2005 Arsenal
1995~1996 AC Milan
1993~1995 AS 칸
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
P. Vieira 36 136 140 So sánh
ST
P. Vieira 33 125 128 So sánh
CDM
P. Vieira 33 124 131 So sánh
CDM
P. Vieira 32 121 126 So sánh
GK
P. Vieira 31 122 129 So sánh
CDM
P. Vieira 31 120 125 So sánh
LW
P. Vieira 30 122 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 118 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 118 120 So sánh
CDM
P. Vieira 30 117 120 So sánh
CDM
P. Vieira 29 115 118 So sánh
CDM
P. Vieira 28 114 118 So sánh
ST
P. Vieira 28 115 116 So sánh
CM
P. Vieira 27 111 116 So sánh
CDM
P. Vieira 26 111 117 So sánh
CDM
P. Vieira 26 110 118 So sánh
CM
P. Vieira 25 107 109 So sánh
CDM
P. Vieira 25 107 111 So sánh
CDM
P. Vieira 24 105 110 So sánh
CDM
P. Vieira 23 104 108 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 106 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 101 So sánh
CM
P. Vieira 20 98 108 So sánh
CDM
P. Vieira 20 97 102 So sánh
CM
P. Vieira 18 92 94 So sánh
CM
P. Vieira 17 87 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Vieira UT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Vieira UT thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Vieira UT được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.