Wonderboys

P. Vieira

CDM 115
CM 114
WB France 23.6.1976 (50) 29 192cm 82kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Vieira
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 103
Chuyền bóng 109
Rê bóng 114
Phòng thủ 113
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 109 109 111 112 111 114 115 112 112 114 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 115 112 112 114 29
Tốc độ 111
Tăng tốc 109
Dứt điểm 95
Lực sút 114
Sút xa 113
Chọn vị trí 113
Vô lê 93
Penalty 100
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 92
Chuyền dài 116
Đá phạt 94
Sút xoáy 106
Rê bóng 117
Giữ bóng 116
Khéo léo 105
Thăng bằng 113
Phản ứng 110
Kèm người 110
Lấy bóng 116
Cắt bóng 116
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 116
Sức mạnh 119
Thể lực 118
Quyết đoán 119
Nhảy 114
Bình tĩnh 118
TM đổ người 17
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 18
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3300
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Qua người ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2011 Manchester City
2006~2010 Inter Milan
2005~2006 Juventus F.C
1996~2005 Arsenal
1995~1996 AC Milan
1993~1995 AS 칸
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
P. Vieira 36 136 140 So sánh
ST
P. Vieira 33 125 128 So sánh
CDM
P. Vieira 33 124 131 So sánh
CDM
P. Vieira 32 121 126 So sánh
GK
P. Vieira 31 122 129 So sánh
CDM
P. Vieira 31 120 125 So sánh
LW
P. Vieira 30 122 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 118 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 118 120 So sánh
CDM
P. Vieira 30 117 120 So sánh
CDM
P. Vieira 28 114 118 So sánh
ST
P. Vieira 28 115 116 So sánh
CM
P. Vieira 28 113 119 So sánh
CM
P. Vieira 27 111 116 So sánh
CDM
P. Vieira 26 111 117 So sánh
CDM
P. Vieira 26 110 118 So sánh
CM
P. Vieira 25 107 109 So sánh
CDM
P. Vieira 25 107 111 So sánh
CDM
P. Vieira 24 105 110 So sánh
CDM
P. Vieira 23 104 108 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 106 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 101 So sánh
CM
P. Vieira 20 98 108 So sánh
CDM
P. Vieira 20 97 102 So sánh
CM
P. Vieira 18 92 94 So sánh
CM
P. Vieira 17 87 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Vieira WB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Vieira WB thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Vieira WB được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.