Greatest Runner-Ups

P. Vieira

CDM 114
CM 114
GRU France 23.6.1976 (50) 28 192cm 82kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Vieira
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 103
Chuyền bóng 108
Rê bóng 113
Phòng thủ 113
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 109 109 111 111 110 114 114 111 111 114 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 111 111 114 30
Tốc độ 111
Tăng tốc 108
Dứt điểm 96
Lực sút 112
Sút xa 111
Chọn vị trí 112
Vô lê 94
Penalty 99
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 92
Chuyền dài 117
Đá phạt 93
Sút xoáy 102
Rê bóng 116
Giữ bóng 114
Khéo léo 104
Thăng bằng 114
Phản ứng 110
Kèm người 109
Lấy bóng 116
Cắt bóng 114
Đánh đầu 112
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 120
Thể lực 118
Quyết đoán 119
Nhảy 114
Bình tĩnh 117
TM đổ người 15
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 18
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 23
3286
Chỉ số ẩn: › Tranh cãi › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Nỗ lực đến cùng › Qua người ( AI )
Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010~2011 Manchester City
2006~2010 Inter Milan
2005~2006 Juventus F.C
1996~2005 Arsenal
1995~1996 AC Milan
1993~1995 AS 칸
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
P. Vieira 36 136 140 So sánh
ST
P. Vieira 33 125 128 So sánh
CDM
P. Vieira 33 124 131 So sánh
CDM
P. Vieira 32 121 126 So sánh
GK
P. Vieira 31 122 129 So sánh
CDM
P. Vieira 31 120 125 So sánh
LW
P. Vieira 30 122 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 118 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 118 120 So sánh
CDM
P. Vieira 30 117 120 So sánh
CDM
P. Vieira 29 115 118 So sánh
ST
P. Vieira 28 115 116 So sánh
CM
P. Vieira 28 113 119 So sánh
CM
P. Vieira 27 111 116 So sánh
CDM
P. Vieira 26 111 117 So sánh
CDM
P. Vieira 26 110 118 So sánh
CM
P. Vieira 25 107 109 So sánh
CDM
P. Vieira 25 107 111 So sánh
CDM
P. Vieira 24 105 110 So sánh
CDM
P. Vieira 23 104 108 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 106 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 101 So sánh
CM
P. Vieira 20 98 108 So sánh
CDM
P. Vieira 20 97 102 So sánh
CM
P. Vieira 18 92 94 So sánh
CM
P. Vieira 17 87 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Vieira GRU được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Vieira GRU thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Vieira GRU được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.