Untouchable Champions

P. Vieira

ST 125
RW 125
UC France 23.6.1976 (50) 33 192cm 82kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Vieira
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 110
Chuyền bóng 118
Rê bóng 124
Phòng thủ 124
Thể chất 127
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 118 118 120 121 119 123 124 121 121 124 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 124 121 121 124 38
Tốc độ 120
Tăng tốc 119
Dứt điểm 103
Lực sút 120
Sút xa 118
Chọn vị trí 120
Vô lê 105
Penalty 109
Chuyền ngắn 127
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 100
Chuyền dài 125
Đá phạt 102
Sút xoáy 112
Rê bóng 127
Giữ bóng 124
Khéo léo 117
Thăng bằng 124
Phản ứng 120
Kèm người 122
Lấy bóng 127
Cắt bóng 122
Đánh đầu 125
Xoạc bóng 127
Sức mạnh 129
Thể lực 128
Quyết đoán 125
Nhảy 122
Bình tĩnh 128
TM đổ người 30
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 31
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 28
3614
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Qua người ( AI ) › Nỗ lực đến cùng › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden) › Xoạc bóng ( AI )
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2011 Manchester City
2006 - 2010 Lombardia FC
2005 - 2006 Juventus
1996 - 2005 Arsenal
1995 - 1996 Milano FC
1993 - 1995 AS Cannes
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
P. Vieira 36 136 140 So sánh
CDM
P. Vieira 33 124 131 So sánh
CDM
P. Vieira 32 121 126 So sánh
GK
P. Vieira 31 122 129 So sánh
CDM
P. Vieira 31 120 125 So sánh
LW
P. Vieira 30 122 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 118 123 So sánh
CDM
P. Vieira 30 118 120 So sánh
CDM
P. Vieira 30 117 120 So sánh
CDM
P. Vieira 29 115 118 So sánh
CDM
P. Vieira 28 114 118 So sánh
ST
P. Vieira 28 115 116 So sánh
CM
P. Vieira 28 113 119 So sánh
CM
P. Vieira 27 111 116 So sánh
CDM
P. Vieira 26 111 117 So sánh
CDM
P. Vieira 26 110 118 So sánh
CM
P. Vieira 25 107 109 So sánh
CDM
P. Vieira 25 107 111 So sánh
CDM
P. Vieira 24 105 110 So sánh
CDM
P. Vieira 23 104 108 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 106 So sánh
CDM
P. Vieira 22 101 101 So sánh
CM
P. Vieira 20 98 108 So sánh
CDM
P. Vieira 20 97 102 So sánh
CM
P. Vieira 18 92 94 So sánh
CM
P. Vieira 17 87 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Vieira UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Vieira UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Vieira UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.