Multi-League Champions
P. Vieira
CDM
101
CM
99
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
97
Sút bóng
91
Chuyền bóng
93
Rê bóng
97
Phòng thủ
99
Thể chất
104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101
96
95
96
97
96
99
101
98
98
100
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
101
98
98
100
23
Tốc độ
98
Tăng tốc
96
Dứt điểm
90
Lực sút
94
Sút xa
95
Chọn vị trí
97
Vô lê
83
Penalty
88
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
92
Tạt bóng
80
Chuyền dài
103
Đá phạt
76
Sút xoáy
81
Rê bóng
97
Giữ bóng
101
Khéo léo
88
Thăng bằng
96
Phản ứng
99
Kèm người
98
Lấy bóng
102
Cắt bóng
101
Đánh đầu
97
Xoạc bóng
99
Sức mạnh
104
Thể lực
106
Quyết đoán
104
Nhảy
101
Bình tĩnh
96
TM đổ người
11
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
8
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
16
2831
Chỉ số ẩn:
› Tranh cãi
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Tranh cãi
Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2011 |
|
| 2006~2010 |
|
| 2005~2006 |
|
| 1996~2005 |
|
| 1995~1996 |
|
| 1993~1995 | AS 칸 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
P. Vieira | 36 | 136 | 140 |
|
|
ST
|
P. Vieira | 33 | 125 | 128 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 33 | 124 | 131 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 32 | 121 | 126 |
|
|
GK
|
P. Vieira | 31 | 122 | 129 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 31 | 120 | 125 |
|
|
LW
|
P. Vieira | 30 | 122 | 123 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 30 | 118 | 123 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 30 | 118 | 120 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 30 | 117 | 120 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 29 | 115 | 118 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 28 | 114 | 118 |
|
|
ST
|
P. Vieira | 28 | 115 | 116 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 28 | 113 | 119 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 27 | 111 | 116 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 26 | 111 | 117 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 26 | 110 | 118 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 25 | 107 | 109 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 25 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 24 | 105 | 110 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 23 | 104 | 108 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 22 | 101 | 101 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 20 | 98 | 108 |
|
|
CDM
|
P. Vieira | 20 | 97 | 102 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 18 | 92 | 94 |
|
|
CM
|
P. Vieira | 17 | 87 | 94 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của P. Vieira MC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, P. Vieira MC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của P. Vieira MC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira
P. Vieira