20 UEFA Champions League

R. Varane

RWB 90
CB 87
20UCL France 25.4.1993 (33) 15 191cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Varane
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 53
Chuyền bóng 68
Rê bóng 68
Phòng thủ 88
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 70 68 69 71 70 75 83 78 81 87 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 83 78 81 87 20
Tốc độ 92
Tăng tốc 86
Dứt điểm 47
Lực sút 64
Sút xa 60
Chọn vị trí 53
Vô lê 47
Penalty 50
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 62
Tạt bóng 44
Chuyền dài 84
Đá phạt 60
Sút xoáy 52
Rê bóng 62
Giữ bóng 83
Khéo léo 64
Thăng bằng 47
Phản ứng 86
Kèm người 88
Lấy bóng 89
Cắt bóng 87
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 87
Thể lực 73
Quyết đoán 82
Nhảy 94
Bình tĩnh 87
TM đổ người 10
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 18
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 11
2160
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 - 2024 Como 1907
2021 - 2024 Manchester United
2011 - 2021 Real Madrid
2010 - 2011 RC Lens
2010 - 2011
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
R. Varane 28 113 111 So sánh
CB
R. Varane 26 110 106 So sánh
CB
R. Varane 26 110 110 So sánh
CB
R. Varane 24 105 101 So sánh
CB
R. Varane 19 98 90 So sánh
CB
R. Varane 20 98 100 So sánh
CB
R. Varane 18 95 78 So sánh
CB
R. Varane 19 95 86 So sánh
CB
R. Varane 17 94 83 So sánh
CB
R. Varane 18 92 82 So sánh
RW
R. Varane 17 93 78 So sánh
CB
R. Varane 18 92 81 So sánh
CDM
R. Varane 17 93 83 So sánh
LWB
R. Varane 16 95 82 So sánh
CB
R. Varane 16 89 80 So sánh
CB
R. Varane 15 87 80 So sánh
LB
R. Varane 14 95 79 So sánh
CB
R. Varane 14 86 77 So sánh
CB
R. Varane 14 84 69 So sánh
CB
R. Varane 13 83 74 So sánh
CB
R. Varane 12 79 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Varane 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Varane 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Varane 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.