Decade
R. Varane
CB
110
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
111
Sút bóng
87
Chuyền bóng
96
Rê bóng
100
Phòng thủ
111
Thể chất
110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110
99
96
99
100
98
103
109
103
105
110
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
109
103
105
110
27
Tốc độ
112
Tăng tốc
110
Dứt điểm
89
Lực sút
93
Sút xa
83
Chọn vị trí
88
Vô lê
81
Penalty
76
Chuyền ngắn
110
Tầm nhìn
97
Tạt bóng
63
Chuyền dài
114
Đá phạt
85
Sút xoáy
84
Rê bóng
97
Giữ bóng
103
Khéo léo
104
Thăng bằng
108
Phản ứng
108
Kèm người
113
Lấy bóng
110
Cắt bóng
110
Đánh đầu
116
Xoạc bóng
111
Sức mạnh
110
Thể lực
110
Quyết đoán
110
Nhảy
113
Bình tĩnh
111
TM đổ người
17
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
14
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
18
3002
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2021~ |
|
| 2021~2024 |
|
| 2011~2021 |
|
| 2010~2011 | RC 랑스 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
R. Varane | 28 | 113 | 111 |
|
|
CB
|
R. Varane | 26 | 110 | 106 |
|
|
CB
|
R. Varane | 24 | 105 | 101 |
|
|
CB
|
R. Varane | 19 | 98 | 90 |
|
|
CB
|
R. Varane | 20 | 98 | 100 |
|
|
CB
|
R. Varane | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
R. Varane | 19 | 95 | 86 |
|
|
CB
|
R. Varane | 17 | 94 | 83 |
|
|
CB
|
R. Varane | 18 | 92 | 82 |
|
|
RW
|
R. Varane | 17 | 93 | 78 |
|
|
CB
|
R. Varane | 18 | 92 | 81 |
|
|
CDM
|
R. Varane | 17 | 93 | 83 |
|
|
LWB
|
R. Varane | 16 | 95 | 82 |
|
|
CB
|
R. Varane | 16 | 89 | 80 |
|
|
RWB
|
R. Varane | 15 | 90 | 73 |
|
|
CB
|
R. Varane | 15 | 87 | 80 |
|
|
LB
|
R. Varane | 14 | 95 | 79 |
|
|
CB
|
R. Varane | 14 | 86 | 77 |
|
|
CB
|
R. Varane | 14 | 84 | 69 |
|
|
CB
|
R. Varane | 13 | 83 | 74 |
|
|
CB
|
R. Varane | 12 | 79 | 70 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của R. Varane DC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của R. Varane DC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, R. Varane DC gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane