22 Premium Live

R. Varane

RW 93
CDM 93
22PL France 25.4.1993 (33) 17 191cm 81kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Varane
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 61
Chuyền bóng 75
Rê bóng 76
Phòng thủ 93
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 76 75 76 78 77 81 89 84 87 92 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 89 84 87 92 34
Tốc độ 93
Tăng tốc 87
Dứt điểm 59
Lực sút 65
Sút xa 66
Chọn vị trí 67
Vô lê 56
Penalty 57
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 71
Tạt bóng 56
Chuyền dài 87
Đá phạt 65
Sút xoáy 59
Rê bóng 73
Giữ bóng 85
Khéo léo 74
Thăng bằng 53
Phản ứng 91
Kèm người 94
Lấy bóng 95
Cắt bóng 93
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 92
Sức mạnh 96
Thể lực 78
Quyết đoán 88
Nhảy 90
Bình tĩnh 91
TM đổ người 28
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 27
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 23
2400
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 - 2024 Como 1907
2021 - 2024 Manchester United
2011 - 2021 Real Madrid
2010 - 2011 RC Lens
2010 - 2011 RC Lens II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
R. Varane 28 113 111 So sánh
CB
R. Varane 26 110 106 So sánh
CB
R. Varane 26 110 110 So sánh
CB
R. Varane 24 105 101 So sánh
CB
R. Varane 19 98 90 So sánh
CB
R. Varane 20 98 100 So sánh
CB
R. Varane 18 95 78 So sánh
CB
R. Varane 19 95 86 So sánh
CB
R. Varane 17 94 83 So sánh
CB
R. Varane 18 92 82 So sánh
CB
R. Varane 18 92 81 So sánh
CDM
R. Varane 17 93 83 So sánh
LWB
R. Varane 16 95 82 So sánh
CB
R. Varane 16 89 80 So sánh
RWB
R. Varane 15 90 73 So sánh
CB
R. Varane 15 87 80 So sánh
LB
R. Varane 14 95 79 So sánh
CB
R. Varane 14 86 77 So sánh
CB
R. Varane 14 84 69 So sánh
CB
R. Varane 13 83 74 So sánh
CB
R. Varane 12 79 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Varane 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Varane 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Varane 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.